Rèn luyện một thân thể cường tráng – Sách

Rèn luyện một thân thể cường tráng

Rate this post

huānyùndòngderénnǎowǎngwǎnggèngyǒuhuóhuìgèngjiāqiángjiànzhěngréndōuhuìxiǎndeshéncǎicéngjīngtīngguòhuàyùndòngshìduìzuìhǎodetóucóngchǔdeyùndòngkāishǐgāngkāishǐyǒudiǎnkùnnándànzhǐyàojiānchíxiàjiùhuìràngdeshēnghuózhuàngtàiyuèláiyuè

Từ mới

  • 体魄(tǐ pò) – Thể chất
  • 强健 (qiáng jiàn)- Khỏe mạnh
  • 投资 (tóu zi) – Đầu tư
  • 突破 (tū pò) – Đột phá
  • 神采奕奕 (shén căi yì yì) – Rạng rỡ, tinh thần phấn

Dịch nghĩa

Những người thích tập thể dục thường có bộ não tràn đầy năng lượng hơn, cơ thể khỏe mạnh hơn và toàn bộ con người sẽ toát ra vẻ tràn trề sức sống.

Từng nghe qua một câu nói rằng tập thể dục là khoản đầu tư tốt nhất cho bản thân. Bắt đầu với các bài tập cơ bản và từng bước vượt qua chính mình. Dù ban đầu có hơi khó khăn nhưng chỉ cần bạn kiên trì thì cuộc sống của bạn sẽ ngày càng tích cực hơn.