交谈话题 – Sách

交谈话题

Rate this post

交谈话题

zàizhōngguórénmenjiànmiànshíhuānwèn:“er?”huòchīlema?”duōshùshíhourénmenbìngfēizhēnzhèngxiǎngzhīdàoyàohuòchīfànleméiyǒushíshàngzhǐshìzhǒngzhāodefāngshì西fāngdefēngxiāngdāngshēngrénkāishǐjiāotánshízhūtiānshíhuòàihǎozhīlèidehuànéngshìjiānbīngdecuòxuǎnxúnwènrénwènshíyīngdāngshènzhòngdànshìliáoxiēguānjiāxiānggōngzuòfāngmiàndehuàtōngcháng使shǐtánhuàshùnjìnxíng

Từ mới

  • 方式 (fāngshì)- phương thức, cách thức
  • 相似 (xiāngsì) – tương tự, giống nhau
  • 私人 (sìrén) – riêng tư, cá nhân
  • 询问 (xúnwèn) – hỏi thăm, thăm dò
  • 通常 (tōngcháng)- thông thường
  • 风俗(fēngsú)-phong tục
  • 并非 (bīngfēi) – không phải, hoàn tàn không
  • 慎重 (shènzhòng) – thận trọng, cẩn thận

Dịch nghĩa

Ở Trung Quốc, mọi người thường thích hỏi: “你去哪?“ (Bạn đi đâu đấy?)” hoặc “你吃了吗?(Bạn ăn cơm chưa?)” khi gặp nhau. Đa phần, họ không thực sự muốn biết bạn đi đâu hay đã ăn chưa. Thực tế, đó chỉ là một cách chào hỏi. Tương tự với phong tục phương Tây, khi bạn bắt đầu trò chuyện với một người lạ, các chủ đề như thời tiết, thức ăn hoặc sở thích có thể là lựa chọn tốt để phá vỡ sự ngại ngùng. Khi hỏi về các vấn đề cá nhân, nên thận trọng, nhưng trò chuyện về quê quán, công việc thường (có thể giúp cuộc trò chuyện diễn ra suôn sẻ.