那些已经失去的东西 – Sách

那些已经失去的东西

Rate this post

那些已经失去的东西

有些东西,我们曾毫不犹豫地放手–一份工作,一段感情,一场友情–因为我们相信,前方会有更好的选择。可直到很久以后,我们才明白,那些所谓的“更好”,也许根本不存在。我们曾拥有的一切,其实早已足够,只是当时未曾察觉。等到兜兜转转,回头望去,才发现,最珍贵的东西,或许早已遗失在岁月之中。

Dịch nghĩa

Có những thứ ta dê dàng buông tay-một công việc, một mối quan hệ, một tình bạn-vì tin rằng phía trước còn có lựa chọn tốt hơn. Nhưng phải mất rất lâu, ta mới hiểu rằng, những thứ gọi là “tốt hơn” mà ta mong đợi đôi khi chẳng hề tồn tại. Những gì ta từng có, thực chất đã là quá đủ, chỉ là lúc ấy ta không nhận ra. Đến khi vòng vo tìm kiếm, quay đầu lại, ta mới hiếu răng những điều quý giá nhất có khi đã bị đánh mất từ lâu.