Từ mới
- 健康水平 (jiàn kāng shuǐ píng) – Mức độ sức khỏe
- 充沛 (chōng pèi) – Dồi dào, tràn đầy
- 作息 (zuò xī) – Thời gian làm việc và nghỉ ngơi
- 透支 (tòu zhī) – Tiêu quá mức, cạn kiệt
- 效率 (xiào lü) – Hiệu suất
- 充满 (chōng măn) – Đầy, tràn đầy
- 负责 (fù zé) – Chịu trách nhiệm
Dịch nghĩa
Mức độ sức khỏe của chúng ta quyết định chất lượng cuộc sống. Chỉ bằng cách ngủ ngon, bạn mới có thể tràn đầy năng lượng; chỉ khi làm việc và nghỉ ngơi có quy luật, bạn mới có được một cơ thể khỏe mạnh.
Nếu bạn có một thói quen tốt hàng ngày, cơ thể bạn sẽ không bị vắt kiệt sức. Khi trạng thái tinh thần tốt hơn, hiệu quả công việc của bạn sẽ được cải thiện và cả con người bạn sẽ tràn đầy năng lượng. Ngủ ngon mỗi ngày và sống tốt mỗi ngày là trách nhiệm lớn nhất đối của chúng ta với cuộc đời mình.
Làm việc và nghỉ ngơi thật lành mạnh
