TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH ĐỒ GỖ – NỘI THẤT – SOFA VÀ MẪU CÂU – Sách

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH ĐỒ GỖ – NỘI THẤT – SOFA VÀ MẪU CÂU

Rate this post

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH ĐỒ GỖ – NỘI THẤT – SOFA

 

  1. TÊN MỘT SỐ LOẠI GỖ PHỔ BIẾN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
  gỗ bạch đàn 桉树木 ānshù mù an su mu
  gỗ bằng lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi ta hoa zử guây
  gỗ bạch dương 桦木 huàmù hoa mu
  gỗ bách 柏木 bǎimù pải mu
  gỗ cẩm chỉ 虎斑木 hǔbān mù hủ pan mu
  gỗ hương 花梨木 huālí mù hoa lí mu
  gỗ lim 铁杉木
红木
tiě shānmù
hóngmù
thỉa san mu
húng mu
  gỗ gụ 白木 bái mù pái mu
  gỗ gụ mật 白鹤木 báihè mù pái hưa mu
  gỗ gụ lau 油楠 yóu nán dấu nán
  gỗ đàn hương 檀香木 tán xiāngmù thán xeng mu
  gỗ xoan 苦楝木 kǔliàn mù khủ liên mu
  gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎn jiā shù cú miển cha su
  gỗ cẩm lai 白酸枝 bái suān zhī pái xoan trư
  gỗ cẩm lai hộp 巴蒂黄檀 bā dìhuáng tán pa ti hoáng thán
  gỗ cà chí 鸡翅木 jīchì mù chi strư mu
  gỗ hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù li zử mu
  gỗ sến 朴木 pǔ mù pủ mu
  gỗ đoan; gỗ sơn tiêu 椴木 duàn mù toan mu
  gỗ tử đàn 紫檀 zǐtán zử thán
  gỗ nhãn 龙眼木 lóng yǎn mù lúng dẻn mu
  gỗ sam 杉木 shānmù san mu
  gỗ linh sam 冷杉 lěngshān lẩng san
  gỗ long não 樟木 zhāng mù trang mu
  gỗ pơ mu 鸡柚木 jī yòumù chi dâu mu
  gỗ sơn huyết 鸡血木 jī xuè mù chi xuya mu
  gỗ sưa 黄花梨木 huáng huālí mù hoáng hoa lí mu
  gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù xoan trư mu
  gỗ trắc dây 紫檀柳 zǐtán liǔ zử thán liểu
  gỗ trắc đen 黑酸枝 hēi suān zhī hây xoan trư
  gỗ trắc đỏ 红酸枝 hóng suān zhī húng xoan trư
  gỗ súc 元木 yuán mù doén mu
  gỗ cây chò chỉ 望天树 wàng tiān shù goang thiên su
  gỗ tếch 柚木 yòumù dâu mu
  gỗ sồi 槲木 hú mù hú mu
  gỗ trầm hương 奇南香 qí nán xiāng schí nán xeng
  gỗ dầu; gỗ thông 明子 míngzi míng zư
  gỗ cây phong 枫木 fēng mù phâng mu
  gỗ tạp 杂木 zá mù zá mu
  gỗ mun 乌纹木
黑檀木
wū wén mù
hēi tán mù
u guấn mu
hây thán mu
  gỗ giáng hương 降香 jiàng xiāng cheng xeng
  gỗ tứ thiết 四铁木 sì tiě mù xư thỉa mu
  gỗ lúp 花纹木 huāwén mù hoa guấn mu
  gỗ lim thái ghém 铁树开花 tiěshùkāihuā thỉa su khai hoa
  gỗ dẹp 扁方木 biǎn fāng mù piển phang mu
  gỗ nêm 楔木 xiē mù xia mu
  gỗ tròn 圆木 yuán mù doén mu
  gỗ dầu 松明 sōngmíng xung míng
  gỗ cây khởi 桤木 qī mù schi mu
  gỗ hoàng liên 黄连木 huánglián mù hoáng liến mu

 

  1. MỘT SỐ THÀNH PHẨM, BÁN THÀNH PHẨM TỪ GỖ

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
  ván gỗ 板材 bǎncái pản xái
  tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn xiên guấy pản
  bản gỗ khắc chữ,
hình để in
木板 mùbǎn mu pản
  gỗ ép 屑压板 xiè yàbǎn xia da pản
  tấm bảng kết hợp 复合板 fùhé bǎn phu hứa pản
  khúc gỗ mới đốn;
gỗ thô; gỗ chưa xẻ
原木 yuán mù doén mu
  thanh gỗ vuông 木方 mù fāng mu phang
  bột giấy gỗ 纸浆木 zhǐjiāng mù trử cheng mu
  củi gỗ 木柴 mùchái mu strái
  gỗ hình vuông 方材 fāng cái phang xái
  gỗ hình trụ vuông fāng phang
  mạt cưa 锯末 jùmò chuy mua
  gỗ cứng 硬木 yìng mù ing mu
  gỗ xốp; mùn cưa 软木 ruǎn mù roản mu
  gỗ dán 胶合板 jiāohébǎn chẻo hứa pản
  cái cặp bản;
thanh nẹp
夹板 jiábǎn chá pản
  thuyền đinh;
thuyền gỗ kẹp
夹板船 jiábǎn chuán chá pản stroán
  ván ba lớp; gỗ ba lớp 三夹板 sān jiábǎn xan chá pản
  ván dăm 碎料板 suì liào bǎn xuây leo pản
  ván lạng 单板 dān bǎn tan pản
  ván ghép 胶木 jiāomù cheo mu
  bè gỗ 木筏 mùfá mu phá
  gỗ đệm 垫木 tiàn mù tiên mu
  gỗ xẻ 锯材 jù cái chuy xái
  bàn gỗ 木饭桌 木桌 mù zhuō
  ghế gỗ 木椅 mù yǐ mu ỉ
  tủ gỗ 木柜子 mù guìzi mu quây zư
  giường gỗ 木床 mù chuáng mu stroáng
  cửa gỗ 木门 mùmén mu mấn
  kệ gỗ 木架 mù jià mua cha
  đũa gỗ 木筷子 mù kuàizi mu khoai zư
  tủ quần áo bằng gỗ 木衣柜 mù yīguì mu i quây
  tủ bát bằng gỗ 木橱柜 mù chúguì mu strú quây
  tủ rượu gỗ 木酒架 mù jiǔ jià mu chiểu cha
  sofa gỗ 木沙发 mù shāfā mu sa pha
  ghế gỗ 木椅子 mù yǐzi mu ỉ zư
  ghế băng gỗ 木长凳 mù cháng dèng mu stráng tâng
  cửa sổ gỗ chạm khắc 木雕花窗 mùdiāo huā chuāng mu teo hoa stroang
  dầm gỗ 木横梁 mù héngliáng mu hấng léng
  cầu thang gỗ 木楼梯 mù lóutī mu lấu thi
  sàn gỗ 木地板 mù dìbǎn mu ti pản
  bàn trà gỗ 木茶几 mù chájī mu strá chi
  lược gỗ 木梳 mù shū mu su
  đinh gỗ 木钉 mù dīng mu ting
  thước gỗ 木尺 mù chǐ mu strử

 

  • MÁY MÓC, VẬT DỤNG CƠ BẢN TRONG SẢN XUẤT ĐỒ GỖ – NỘI THẤT

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
  công cụ chế biến gỗ 木工工具 mùgōng gōngjù mu cung cung chuy
  cái bào 刨子 bàozi pao zư
  cái cưa 锯子 jùzi chuy zư
  cái đục 凿子 záozi záo zư
  cái búa 锤子 chuízi struấy zư
  cái giũa 锉刀 cuòdāo xua tao
  cái mộng 榫子 sǔnzi xuẩn zư
  máy khoan tay 手电钻 shǒu diànzuàn sẩu tiên zoan
  máy khoan bàn 台钻 tái zuàn thái zoan
  cưa vòng cầm tay 手持曲线锯 shǒuchí
qūxiàn jù
sẩu strứ
schuy xiên chuy
  máy tiện 旋床 xuán chuáng xoén stroáng
  máy chà nhám 砂磨机 shā mó jī sa múa chi
  máy chà nhám
cầm tay
手持砂磨机 shǒuchí shā mó jī sẩu strứ sa múa chi
  cái cưa điện 电锯 diàn jù tiên chuy
  cái cưa gỗ 木锯 mù jù mu chuy
  súng khoan tay 手钻枪 shǒu zuān qiāng sẩu zoan scheng
  máy bào điện 电刨 diàn bào tiên pao
  máy bào tay 手工刨 shǒugōng bào sẩu cung pao
  cưa vòng 线锯 xiàn jù xiên chuy
  cưa đĩa 电圆锯 diàn yuán jù tiên doén chuy
  rìu thợ mộc 木工斧 mùgōng fǔ mu cung phủ
  búa vuốt 羊角锤 yángjiǎo chuí dáng chẻo struấy
  búa nhổ đinh 拔钉锤 bá dīng chuí pá ting struấy
  tua vít 螺丝刀 luósīdāo lúa xư tao
  đinh ốc 螺丝 luósī lúa xư
  máy khắc 雕刻机 diāokè jī teo khưa chi
  máy mài 磨床 móchuáng múa stroáng
  máy mài điện 电磨 diàn mó tiên múa
  máy mộng 饼干榫机 bǐnggān sǔn jī pỉng can xuẩn chi
  máy mộng vuông 方榫机 fāng sǔn jī phang xuẩn chi
  súng bắn đinh 射钉枪 shè dīng qiāng sưa ting scheng
  súng bắn đinh điện 电钉枪 diàn dīng qiāng tiên ting scheng
  súng bắn đinh hơi 气钉枪 qì dīng qiāng schi ting scheng
  kìm bấm đinh 钉木枪 dīng mù qiāng ting mu scheng
  máy mài lưỡi dao 砂轮机 shālún jī sa luấn chi
  máy xẻ 斜切锯 xié qiē jù xía schia chuy
  máy đánh bóng 磨光机 mó guāng jī múa quang chi
  máy cắt 切割机 qiēgē jī schia cưa chi
  lưỡi cưa 锯片 jù piàn chuy piên
  bút chì thợ mộc 木工铅笔 mùgōng qiānbǐ mu cung schiên pỉ
  bàn chế biến gỗ 木工桌 mùgōng zhuō mu cung trua
  máy đào bằng điện 电镐 diàn gǎo tiên cảo
  máy khoan bàn 台钻 tái zuàn thái zoan
  máy nén khí 空压机 kōng yā jī khung da chi
  máy hút bụi 集尘器 jí chén qì chí strấn schi
  máy sấy gỗ 烘木机 hōng mù jī hung mu chi
  thước thợ mộc 鲁班尺 lǔbān chǐ lủ pan strử
  thước cuộn
bằng thép
钢尺 gāng chǐ cang strử
  thước thẳng 直尺 zhí chǐ trứ strử
  thước góc 角尺 jiǎochǐ chéo strử
  thước kẹp caliper 游标卡尺 yóubiāokǎchǐ dấu peo khá strử
  ống mực 墨斗 mòdǒu mua tẩu
  dây mực 墨线 mòxiàn mua xiên
  ê-tô 夹具 jiājù cha chuy
  sơn 油漆 yóuqī dấu schi
  kính bảo hộ 护目镜 hù mù jìng hu mu ching
  cái bịt tai 耳罩 ěr zhào ở trao

 

  1. QUY TRÌNH SẢN XUẤT ĐỒ GỖ CƠ BẢN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
  tạo hình 造型 zàoxíng zao xíng
  đo 测量 cèliàng xưa leng
  chặt cây 砍伐 kǎnfá khản phá
  cưa chuy
  cắt 切割 qiēgē schia cưa
  mài bằng 磨平 mó píng múa píng
  chà nhám 砂光 shā guāng sa quang
  bào 刨削 páo xuē páo xuya
  giũa 锉削 cuò xuē xua xuya
  đóng đinh 敲钉子 qiāo dīngzi scheo ting zư
  đục lỗ 钻孔 zuǎn kǒng zoán khủng
  mở rãnh 开槽 kāi cáo khai xáo
  xén biên 修边 xiū biān xiêu piên
  xếp đinh 排钉 pái dīng pái ting
  cố định đinh 钉钉固定 dìng dīng gùdìng ting ting cu ting
  nhổ đinh 拔钉 bá dīng pá ting
  chạm khắc 雕刻 diāokè teo khưa
  đánh bóng 抛光 pāoguāng pao quang
  sấy khô 烘焙 hōngbèi hung pây
  bày trí 装修 zhuāngxiū troang xiêu
  lắp khuôn 拼版 pīnbǎn pin pản
  lắp phụ kiện 挂构件 guà gòujiàn qua câu chiên
  quét sơn 涂刷 tú shuā thú soa
  chỉnh sửa 矫正 jiǎozhèng chẻo trâng
  hút bụi 吸尘 xī chén xi strấn

 

 

  1. MỘT SỐ ĐỒ NỘI THẤT GIA DỤNG

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC
TIẾNG VIỆT
  tủ 柜子 guìzi quây zư
  tủ lạnh 冰箱 bīngxiāng ping xeng
  máy giặt 洗衣器 xǐyī qì xỉ i schi
  điều hòa 空调 kòngtiáo khung théo
  quạt 扇子 shànzi san zư
  bàn thờ 供桌 gòngzhuō cung trua
  bàn trà 茶几 chájī strá chi
  bàn liền tường,
bàn công-xôn
嵌墙桌 qiàn qiáng zhuō schiên schéng trua
  bàn chữ nhật 长方桌 cháng fāngzhuō stráng phang trua
  bàn gấp, bàn xếp 折面桌 zhé miàn zhuō trứa miên trua
  bàn làm việc 写字台 xiězìtái xỉa zư thái
  bàn tròn 圆桌 yuánzhuō doén trua
  tivi 电视 diànshì tiên sư
  kệ tivi 电视柜 diànshì guì tiên sư quây
  kệ sách 书架 shūjià su cha
  tủ rượu 酒柜 jiǔ guì chiểu quây
  tủ giày 鞋柜 xié guì xía quây
  tủ nhà bếp 橱柜 chúguì strú quây
  máy lọc nước 净水器 jìng shuǐ qì ching suẩy schi
  lò vi sóng 电磁炉 diàncílú tiên xứ lú
  lò nướng 烤箱 kǎoxiāng khảo xeng
  máy rửa bát 洗碗机 xǐ wǎn jī xí goản chi
  nồi cơm điện 电饭锅 diàn fàn guō tiên phan cua
  ấm siêu tốc 电热水壶 diànrè shuǐhú tiên rưa suẩy hú
  máy sấy 吹风机 chuīfēngjī struây phâng chi
  thùng rác 垃圾箱 lājī xiāng la chi xeng
  giá kê đồ 架子 jiàzi cha zư
  ghế giám đốc 大班椅 dàbān yǐ ta pan ỉ
  ghế xoay 转椅 zhuànyǐ troan ỉ
  tranh tường 壁画 bìhuà pi hoa
  bức bình phong 屏风 píngfēng píng phâng
  chuông cửa 门铃 ménlíng mấn líng
  cửa chống trộm 防盗门 fángdào mén pháng tao mấn
  cửa sổ 窗口 chuāngkǒu stroang khẩu
  cửa sổ chớp 百叶窗 bǎiyèchuāng pải dia stroang
  áo phủ ghế, bọc ghế 椅套 yǐ tào ỉ thao
  mành trúc 竹帘子 zhú liánzi trú liến zư
  then cài cửa 插销 chā xiāo stra xeo
  xích cửa chống trộm 防盗门链 fángdào mén liàn pháng tao
mấn liên
  sofa 沙发 shāfā sa pha
  thảm trải sàn 地毯 dìtǎn ti thản
  giường 床子 chuángzi stroáng zư
  ghế dựa 躺椅 tǎngyǐ tháng ỉ
  bộ ấm chén 茶具 chájù strá chuy
  phích nước 热水瓶 rèshuǐpíng rưa suẩy píng
  đồng hồ quả lắc 摆钟 bǎi zhōng pải trung
  đèn treo (trần nhà) 吊灯 diàodēng teo tâng
  bình nóng lạnh 热水器 rèshuǐqì rưa suẩy schi
  đèn sưởi trong
phòng tắm
浴霸 yùbà duy pa
  bếp ga 燃气灶 ránqì zào rán schi zao
  tủ quần áo 衣柜 yīguì i quây
  giá treo quần áo 衣架 yījià i cha
  gương 镜子 jìngzi ching zư
  chăn 被子 bèizi pây zư
  đệm lông 毛毯 máotǎn máo thản
  giường ngủ chuáng stroáng
  nệm giường 床垫 chuáng diàn stroáng tiên
  gối 枕头 zhěntou trẩn thâu
  màn 蚊帐 wénzhàng guấn trang
  chiếu 凉席 liángxí léng xí
  chiếu trúc 竹席 zhú xí trú xí
  rèm cửa 门帘 ménlián mấn liến
  rèm cửa sổ 窗帘 chuānglián stroang liến
  rèm cuốn 卷帘 juǎn lián choẻn liến
  rèm phòng ngủ 卧室窗帘 wòshì chuānglián gua sư stroang liến
  thanh treo rèm
(màn) cửa sổ
窗帘杆 chuānglián gǎn stroang liến cản
  đèn bàn 台灯 táidēng thái tâng
  đèn đặt ở đầu giường 床头灯 chuáng tóu dēng stroáng thấu tâng
  bàn là điện 电熨斗 diàn yùndǒu tiên duyn tẩu
  bàn là hơi nước 蒸汽熨斗 zhēngqì yùndǒu trâng schi
duyn tẩu
  bồn cầu bệt,
xí bệt có nút xả nước
抽水马桶座 chōu shuǐ
mǎ tǒng zuò
strâu suấy
má thủng zua
  bệ rửa mặt 脸盆 liǎn pén liển pấn
  bồn tắm 浴缸 yù gāng duy cang
  vòi hoa sen 莲蓬头 liánpengtóu liến pâng thấu
  giấy dán tường 壁纸 bìzhǐ pi trử
  giá treo áo mũ 衣帽架 yī mào jià i mao cha
  bàn trang điểm 镜台 jìngtái ching thái
  tủ phụ 边柜 biān guì piên quây

 

  1. MỘT SỐ PHONG CÁCH NỘI THẤT THƯỜNG THẤY

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC
TIẾNG VIỆT
  phong cách thiết kế nội thất 室内设计风格 shìnèi shèjì fēnggé sư nây sưa chi
phâng cứa
  phong cách
hiện đại
现代风格 xiàndài fēnggé xiên tai
phâng cứa
  phong cách cổ điển 古典风格 gǔdiǎn fēnggé cú tiển
phâng cứa
  phong cách
Trung Hoa
中式风格 Zhōngshì fēnggé Trung sư
phâng cứa
  phong cách Mỹ 美式风格 Měishì fēnggé Mẩy sư
phâng cứa
  phong cách
Địa Trung Hải
地中海风格 Dìzhōnghǎi fēnggé Ti trung hải
phâng cứa
  phong cách
Bắc Âu
北欧风格 Běi’ōu fēnggé Pẩy âu
phâng cứa
  phong cách
sân vườn
田园风格 tiányuán fēnggé thiến doén
phâng cứa
  phong cách
chiết trung
折中风格 zhé zhòng fēnggé trứa trung
phâng cứa
  phong cách
công nghiệp
工业风格 gōngyè fēnggé cung dia
phâng cứa
  phong cách mộc mạc Rustic 古朴风格 gǔpú fēnggé củ pú
phâng cứa
  phong cách
đơn giản
简约风格 jiǎnyuē fēnggé chiển duya
phâng cứa
  phong cách tân nghệ thuật Art Nouveau 新艺术风格 xīn yìshù fēnggé xin i su
phâng cứa
  phong cách công nghệ cao hitech 高技术风格 gāo jìshù fēnggé cao chi su
phâng cứa
  phong cách nghệ thuật và thủ công mỹ nghệ Art and Crafts 工艺美术风格 gōngyì měishù fēnggé cung i mẩy su
phâng cứa
  phong cách tân cổ điển 新古典风格 xīn gǔdiǎn fēnggé xin cú tiển
phâng cứa
  phong cách thô mộc Brutalism 粗野主义风格 cūyě zhǔyì fēnggé xu día trủ i
phâng cứa
  phong cách đô thị 都市风格 dūshì fēnggé tu sư phâng cứa
  phong cách huyền bí Gothic 哥特风格 gē tè fēnggé cưa thưa
phâng cứa
  phong cách tối giản Minimalism 极简风格 jí jiǎn fēnggé chí chiển
phâng cứa
  phong cách
Hồi giáo
伊斯兰风格 Yīsīlán fēnggé I xư lán
phâng cứa
  phong cách
truyền thống
传统风格 chuántǒng fēnggé stroán thủng
phâng cứa
  phong cách ven biển Coastal 海岸风格 hǎi’àn fēnggé hải an
phâng cứa
  phong cách hoài cổ Retro 复古风格 fùgǔ fēnggé phu củ
phâng cứa
  phong cách
chuyển tiếp
过渡风格 guòdù fēnggé cua tu
phâng cứa
  phong cách
sang trọng
高贵风格 gāoguì fēnggé cao quây
phâng cứa
  phong cách giữa thế kỉ hiện đại Mid-Century Modern 中世纪现代风格 zhōngshìjì xiàndài fēnggé trung sư chi
xiên tai
phâng cứa
  phong cách nghệ thuật đại chúng Pop Art 波普风格 bō pǔ fēnggé pua pủ
phâng cứa

 

  • MỘT SỐ LOẠI, KIỂU DÁNG SOFA HIỆN HÀNH

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC
TIẾNG VIỆT
  ghế sofa góc chữ L L型沙发 L xíng shāfā L xíng sa pha
  ghế sofa góc chữ I I型沙发 I xíng shāfā I xíng sa pha
  ghế sofa góc chữ U U型沙发 U xíng shāfā U xíng sa pha
  ghế sofa văng dài 长沙发 zhǎng shāfā trảng sa pha
  sofa đơn
(ghế bành)
单人沙发 dān rén shāfā tan rấn sa pha
  sofa đôi 双人沙发 shuāngrén shāfā soang rấn sa pha
  bộ sofa 组合沙发 zǔhé shāfā zủ hứa sa pha
  sofa thư giãn 躺椅沙发 tǎngyǐ shāfā tháng ỉ sa pha
  giường sofa 卧铺沙发 wòpù shāfā gua pu sa pha
  tuxedo sofa 燕尾服沙发 yànwěifú shāfā den guẩy phú
sa pha
  ghế sofa thấp 低背沙发 dī bèi shā fā ti pây sa pha
  ghế sofa gỗ 实木沙发 shímù shāfā sứ mu sa pha
  ghế sofa da 皮艺沙发 pí yì shāfā pí i sa pha
  ghế sofa vải 布艺沙发 bùyì shāfā pu i sa pha
  ghế sofa mây 藤制沙发 téng zhì shāfā thấng trư sa pha
  sofa phong cách Trung Quốc 中式沙发 Zhōngshì shāfā Trung sư sa pha
  sofa phong cách Châu Âu 欧式沙发 Ōushì shāfā Âu sư sa pha
  sofa
phong cách Mỹ
美式沙发 Měishì shāfā Mẩy sư sa pha
  sofa
phong cách Hàn
韩式沙发 Hán shì shāfā Hán sư sa pha
  sofa
phong cách Pháp
法式沙发 Fǎshì shāfā Phả sư sa pha
  sofa họa tiết kẻ sọc 条纹沙发 tiáowén shāfā théo guấn sa pha
  sofa kết hợp màu sắc tương phản 撞色沙发 zhuàng sè shāfā troang xưa sa pha
  sofa họa tiết hoa lá 碎花沙发 suì huā shāfā xuây hoa sa pha
  sofa họa tiết
kẻ ca-rô
格子沙发 gézi shāfā cứa zư sa pha
  sofa màu đơn sắc 纯色沙发 chúnsè shāfā struấn xưa sa pha

 

  • CHẤT LIỆU CƠ BẢN DÙNG TRONG SẢN XUẤT NỘI THẤT – SOFA

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC
TIẾNG VIỆT
  gỗ tếch 柚木 yòumù dâu mu
  ván gỗ
công nghiệp
工业木板 gōngyè mùbǎn cung dia mu pản
  gỗ tự nhiên;
gỗ thịt
实木 shímù sứ mu
  đá cẩm thạch
(đá marble)
大理石 dàlǐshí ta lỉ sứ
  đá hoa cương
(đá granite)
花岗岩 huāgāngyán hoa cang dén
  gỗ đỏ 红木 hóngmù húng mu
  mây 藤制 téng zhì thấng trư
  tre 竹制 zhú zhì trú trư
  nhựa gỗ
(gỗ composite)
木塑复合材料 mù sù fùhé cáiliào mu xu phu hứa
xái leo
  gạch nung
(gạch đỏ)
红砖 hóng zhuān húng troan
  gạch không nung (gạch bùn) 土坯 tǔpī thủ pi
  bê tông 混凝土 hùnníngtǔ huân níng thủ
  xi măng 水泥 shuǐní suẩy ní
  sắt tiě thỉa
  thép không gỉ
(inox)
不锈钢 bùxiùgāng pu xiêu cang
  nhôm lủy
  vải sợi 纤维织物 xiānwéi zhīwù xiên guấy trư u
  ván gỗ ép 胶合板 jiāohébǎn chẻo hứa pản
  ván ép 刨花板 bàohuābǎn pao hoa pản
  gỗ cứng 硬木 yìngmù ing mu
  gỗ bần 软木 ruǎnmù roản mu
  thủy tinh 玻璃 bōlí pua lí
  nhựa PVC 聚氯乙烯 jù lǜ yǐxī chuy luy ỉ xi
  da thuộc 皮革 pígé pí cứa
  gốm sứ 陶瓷 táocí tháo xứ
  ngọc thạch 玉石 yùshí duy sứ
  nhựa 塑料 sùliào xu leo
  kính láng
(kính trơn)
磨光玻璃
(镜面玻璃)
mó guāng bōlí
(jìngmiàn bōlí)
múa quang pua lí
(ching miên pua lí)
  kính cường lực 钢化玻璃 gānghuà bōlí cang hoa pua lí
  thép kháng thời tiết (thép corten) 耐候钢 nài hòu gāng nai hâu cang

 

  1. NHỮNG MẪU CÂU THÔNG DỤNG
  2. GIỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐỒ GỖ – NỘI THẤT – SOFA

 

  1. Anh có thể giới thiệu cho tôi một số sản phẩm đang hot gần đây không?

你能推荐我一些最近的热门产品吗?
Nǐ néng tuījiàn wǒ yīxiē zuìjìn de rèmén chǎnpǐn ma?
Nỉ nấng thuây chiên gủa i xia zuây chin tơ rưa mấn strán pỉn ma?

 

  1. Cửa hàng chúng tôi đều có những mẫu này.

这些模型我们的商店都有。
Zhèxiē móxíng wǒmen de shāngdiàn dōu yǒu.
Trưa xia múa xíng gủa mân tơ sang tiên tâu dẩu.

 

  1. Để tôi dẫn anh đi xem.

让我带您去看看。
Ràng wǒ dài nín qù kànkan.
Rang gủa tai nín schuy khan khan.

 

  1. Anh cứ tùy ý xem nhé, có gì cứ hỏi tôi ạ.

您随意看看,如果有什么问题,请随时问我。
Nín suíyì kànkan, rúguǒ yǒu shénme wèntí, qǐng suíshí wèn wǒ.
Nín xuấy i khan khan, rú cúa dẩu sấn mơ guân thí, schỉng xuấy sứ guân gủa.

 

  1. Mời anh vào xem, đây là mẫu sofa chúng tôi mới nhập về.

请过来看看,这是我们刚进货的沙发模型。
Qǐng guòlái kànkan, zhè shì wǒmen gāng jìnhuò de shāfā móxíng.
Schỉng cua lái khan khan, trưa sư gủa mân cang chin hua tơ sa pha múa xíng.

  1. Kiểu dáng của chiếc ghế được tạo nên từ ý tưởng của nhà thiết kế của chúng tôi.

这把椅子的样式是从我们设计师想法做成的。
Zhè bǎ yǐzi de yàngshì shì cóng wǒmen shèjì shī xiǎngfǎ zuò chéng de.
Trưa pá ỉ zư tơ dang sư sư xúng gủa mân sưa chi sư xéng phả zua strấng tơ.

 

  1. Đang hot nhất ở cửa hàng chúng tôi là sofa thư giãn.

我们店里最火的是躺椅沙发。
Wǒmen diàn lǐ zuì huǒ de shì tǎngyǐ shāfā.
Gủa mân tiên lỉ zuây hủa tơ sư tháng ỉ sa pha.

 

  1. Phong cách nội thất đang thịnh hành là phong cách tân cổ điển.

正在流行的室内风格是新古典风格。
Zhèngzài liúxíng de shìnèi fēnggé shì xīn gǔdiǎn fēnggé.
Trâng zai liếu xíng tơ sư nây phâng cứa sư xin cú tiển phâng cứa.

 

  1. Chất liệu là gỗ tự nhiên, vải, da và inox. Anh thích loại nào?

制作材质有实木、布艺、皮艺和不锈钢,要看您喜欢哪种?
Zhìzuò cáizhì yǒu shímù, bùyì, pí yì hé bùxiùgāng, yào kàn nín xǐhuan nǎ zhǒng?
Trư zua xái trư dẩu sứ mu, pu i, pí i hứa pu xiêu cang, dao khan nín xỉ hoan ná trủng?

 

  1. Loại gỗ bán tốt nhất trong cửa hàng chúng tôi là gỗ tự nhiên.

我们店最好卖的材质是实木呢。
Wǒmen diàn zuì hǎo mài de cáizhì shì shímù ne.
Gủa mân tiên zuây hảo mai tơ xái trư sư sứ mu nơ.

 

Tôi cũng thích gỗ tự nhiên. Vậy lấy gỗ tự nhiên đi.

我也喜欢实木,那选它吧。
Wǒ yě xǐhuan shímù, nà xuǎn tā ba.
Gúa día xỉ hoan sứ mu, na xoẻn tha pa.

 

  1. Chọn đồ nội thất nên chú trọng đến độ bền, anh cứ từ từ cân nhắc ạ.

选择家具应该注重耐用性,您慢慢考虑吧。
Xuǎnzé jiājù yīnggāi zhùzhòng nàiyòng xìng, nín màn man kǎolǜ ba.
Xoẻn zứa cha chuy ing cai tru trung nai dung xing, nín man man khảo luy pa.

  1. Các loại gỗ chế biến đều được nhập khẩu từ châu Âu.

加工木材全是从欧洲进口的。
Jiāgōng mùcái quán shì cóng Ōuzhōu jìnkǒu de.
Cha cung mu xái schoén sư xung Âu trâu chin khẩu tơ.

 

  1. Anh có thể so sánh giá cả mặt hàng gia dụng của chúng tôi, như ấm siêu tốc, nồi cơm điện đều rẻ hơn những nơi khác rất nhiều.

您可以比较一下我们家用物品的价格,电热水壶、电饭锅等都比其他商店便宜得多。
Nín kěyǐ bǐjiào yīxià wǒmen jiāyòng wùpǐn de jiàgé, diànrè shuǐhú, diàn fàn guō děng dōu bǐ qítā shāngdiàn piányi de duō.
Nín khứa í pỉ cheo í xa gủa mân cha dung u pỉn tơ cha cứa, tiên rưa suẩy hú, tiên phan cua tẩng tâu pỉ schí tha sang tiên piến i tơ tua.

 

  1. Các sản phẩm của chúng tôi đều rất thân thiện với môi trường.

我们店的产品都是环保的。
Wǒmen diàn de chǎnpǐn dōu shì huánbǎo de.
Gủa mân tiên tơ strán pỉn tâu sư hoán pảo tơ.

 

  1. Cách bố trí bên trong của tủ quần áo đáp ứng đầy đủ nhu cầu thẩm mỹ và lưu trữ của người hiện đại.

衣柜内部的格局充分满足了现代人的审美和收纳需求。
Yīguì nèibù de géjú chōngfèn mǎnzú le xiàndài rén de shěnměi hé shōunà xūqiú.
I quây nây pu tơ cứa chúy strung phân mản zú lơ xiên tai rấn tơ sấn mẩy hứa sâu na xuy schiếu.

 

  1. Cách xếp chồng của mỗi băng ghế có thể thay đổi linh hoạt, có thể thành nhiều cụm, độ cao xen lẫn nhau, trang nhã mà đầy ngẫu hứng.

各个长短凳之间可灵活改变其堆叠方式,三三两两,高低错落,优雅而随性。
Gè ge chángduǎn dèng zhī jiān kě línghuó gǎibiàn qí duīdié fāngshì, sānsānliǎngliǎng, gāodī cuòluò, yōuyǎ ér suí xìng.
Cưa cua stráng toản tâng trư chiên khứa líng húa cải piên schí tuây tía phang sư, xan xan léng lẻng, cao ti xua lua, dâu dả ớ xuấy xing.

 

  1. Thiết kế chân cao nâng tủ lên khỏi mặt đất giúp tủ trông linh động, nhẹ nhàng.

高挑的腿部设计将柜体托离地面,使其看来轻盈灵动。
Gāotiǎo de tuǐ bù shèjì jiāng guì tǐ tuō lí dìmian, shǐ qí kàn lái qīngyíng língdòng.
Cao thẻo tơ thuẩy pu sưa chi cheng quây thỉ thua lí ti miên, sử schí khan schỉ lái sching íng líng tung.

 

  1. Một số mặt hàng nhỏ của chúng ta cũng có thể được mua được trên mạng.

我们一些小商品还是可以通过网络来购买的。
Wǒmen yīxiē xiǎoshāngpǐn háishi kěyǐ tōngguò wǎngluò lái gòumǎi de.
Gủa mân i xia xẻo sang pỉn hái sư khứa ỉ thung cua goảng lua lái câu mải tơ.

 

  1. Đây là một bộ nội thất hoàn chỉnh, nên tính chất ván, hoa văn và màu sơn hoàn toàn giống nhau.

这是全套家具,板材的质地、花纹和漆的颜色都完全相同的。
Zhè shì quántào jiājù, bǎncái de zhìdì, huāwén hé qī de yánsè dōu wánquán xiāngtóng de.
Trưa sư schoén thao cha chuy, pản xái tơ trư ti, hoa guấn hứa schi tơ dén xưa tâu goán schoén xeng thúng tơ.

  1. Anh xem, đây một chiếc giường đẹp mà giá cả lại rẻ.

您看,这是一张又漂亮又便宜的床。
Nín kàn, zhè shì yī zhāng yòu piàoliang yòu piányi de chuáng.
Nín khan, trưa sư i trang dâu peo leng dâu piên i tơ stroáng.

 

  1. Theo nhu cầu của anh thì ở đây chúng tôi có nhà thiết kế sẽ giúp anh xem xét tình trạng căn phòng và kết hợp sao cho hợp lý.

根据您的需求,我们这里有设计师会帮您考虑居室条件,并进行合理搭配。

Gēnjù nín de xūqiú, wǒmen zhèlǐ yǒu shèjì shī huì bāng nín kǎolǜ jūshì tiáojiàn, bìng jìnxíng hélǐ dāpèi.
Cân chuy nín tơ xuy schiếu, gủa mân trơ lí dẩu sưa chi sư huây pang nín khảo luy chuy sư théo chiên, ping chin xíng hứa lỉ ta pây.

 

  1. Những kệ sách, rèm cửa này…đều là những sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên.

这些书柜、窗帘……都利用自然材料生产出来的产品。
Zhèxiē shūguì, chuānglián…dōu lìyòng zìrán cáiliào shēngchǎn chūlai de chǎnpǐn.
Trưa xia su quây, stroang liến…tâu li dung zư rán xái leo sâng strản stru lai tơ strán pỉn.

 

  1. Gỗ trầm hương ngày nay được người tiêu dùng ưa chuộng.

奇南香今日深受消费者的青睐。
Qí nán xiāng jīnrì shēn shòu xiāofèi zhě de qīnglài.
Schí nán xeng chin rư sân sâu xeo phây trửa tơ sching lai.

 

  1. Do vật giá leo thang, đặc biệt là giá nguyên vật liệu và giá nhân công, đại lý nội thất của chúng tôi cũng chọn cách tăng giá trong thời gian tới.

随着物价上涨,特别是原材料价格与人工费的上扬,我们家具商也选择近期提价。
Suízhe wùjià shàngzhǎng, tèbié shì yuáncáiliào jiàgé yǔ réngōng fèi de shàngyáng, wǒmen jiājù shāng yě xuǎnzé jìnqī tí jià.
Xuấy trơ u cha sang trảng, thưa pía sư doén xái leo cha cưa ủy rấn cung phây tơ sang dáng, gủa mân cha chuy sang día xoẻn zứa chin schi thí cha.

 

  1. Một số bộ phận của chiếc bàn này có họa tiết da hổ rõ ràng, nhìn cách quãng rất đẹp mắt.

这张桌子有些部位有明显的虎皮纹,断断续续很美观。
Zhè zhāng zhuōzi yǒuxiē bùwèi yǒu míngxiǎn de hǔ pí wén, duànduànxùxù hěn měiguān.
Trưa trang trua zư dẩu xia pu guây dẩu míng xiển tơ hủ pí guấn, toan toan xuy xuy hấn mẩy quan.

 

  1. Loại gỗ sưa này có mùi thơm lâu và êm dịu, không nồng nặc, chất liệu cứng và nặng, sản xuất ra đồ nội thất mang nét vừa cổ kính vừa hiện đại.

这种黄花梨木香悠远醇厚,不张扬,材质硬重,制作出的家具既古香古色,又有几分现代气息。
Zhè zhǒng huáng huālí mù xiāng yōuyuǎn chúnhòu, bù zhāngyáng, cáizhì yìng zhòng, zhìzuò chū de jiājù jì gǔxiānggǔsè, yòu yǒu jǐ fēn xiàndài qìxí.
Trưa trủng hoáng hoa lí mu xeng dâu doẻn struấn hâu, pu trang dáng, xái trư ing trung, trư zua stru tơ cha chuy chi củ xeng xủ xưa, dâu dấu chỉ phân xiên tai schi xí.

 

  1. Kết cấu gỗ mun cực kỳ dày đặc, chất gỗ cứng và đồng đều.

黑檀木材结构极致密,材质硬重且均匀。
Hēi tán mùcái jiégòu jí zhìmì, cáizhì yìng zhòng qiě jūnyún.
Hây thán mu xái chía câu chí trư mi, xái trư ing trung schỉa chuyn uýn.

 

  1. Sofa này của chúng tôi được lấy chất liệu từ gỗ trắc đỏ, ứng dụng kỹ thuật sản xuất truyền thống.

我们这款沙发采用珍贵的大红酸枝木作材料,运用传统制作工艺。

Wǒmen zhè kuǎn shāfā cǎiyòng zhēnguì de dàhóng suān zhī mù zuō cáiliào, yùnyòng chuántǒng zhìzuò gōngyì.
Gủa mân trưa khoản sa pha xải dung trân quây tơ ta húng xoan trư mu zua xái leo, duyn dung stroán thủng trư zua cung i.

 

  1. Nội thất gỗ tự nhiên không chỉ chắc chắn, bền đẹp mà còn có thể chống côn trùng. Ưu điểm của nó là bền lâu và đẹp mắt.

实木家具不仅坚固耐久,还能防虫,它的好处是耐用性和美观。
Shímù jiājù bùjǐn jiāngù nàijiǔ, hái néng fángchóng, tā de hǎochù shì nàiyòng xìng hé měiguān.
Sứ mu cha chuy pu chỉn chiên cu nai chiểu, hái nấng pháng strúng, tha tơ hảo stru sư nai dung xing hứa mẩy quan.

 

  1. HỎI THĂM NHU CẦU VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ

 

  1. Anh muốn mua gỗ thô hay gỗ ván?

您要买原木还是木板?
Nín yào mǎi yuánmù háishi mùbǎn?
Nín dao mải doén mu hái sư mu pản?

 

  1. Ở đây ván gỗ loại nào chúng tôi cũng có, anh muốn loại nào?

我们这里什么木板都有, 您想要哪个?
Wǒmen zhèlǐ shénme mùbǎn dōu yǒu, nín xiǎng yào nǎ ge?
Gủa mân trưa lỉ sấn mơ mu pản tâu dẩu, nín xẻng dao nả cưa?

  1. Tôi muốn đặt một bộ tủ sách làm bằng gỗ trắc.

我想订做一套酸枝木的书柜。
Wǒ xiǎng dìng zuò yī tào suān zhī mù de shūguì.
Gủa xẻng ting zua í thao xoan trư mu tơ su quây.

 

  1. Nhà tôi có rất nhiều loại tủ, như tủ đựng quần áo, tủ rượu, tủ sách…

我家有衣柜,酒柜,书柜等很多种柜子。
Wǒ jiā yǒu yīguì, jiǔ guì, shūguì děng hěn duō zhǒng guìzi.
Gủa cha dẩu i quây, chiểu quây, su quẩy tấng hẩn tua trung quây zư.

 

  1. Tôi định mua tủ.

我打算买柜子。
Wǒ dǎsuàn mǎi guìzi.
Gúa tả xoan mải quây zư.

 

  1. Anh muốn dùng loại tủ nào ạ?

您想要什么样的柜子?
Nín xiǎng yào shénme yàng de guìzi?
Nín xẻng dao sấn mơ dang tơ quây zư?

  1. Chiếc bàn nhà anh dùng được mấy năm rồi ạ?

您的桌子用了多少年了?
Nín de zhuōzi yòng le duōshao nián le?
Nín tơ trua zư dung lơ tua sao niến lơ?

 

  1. Anh đang muốn mua sofa loại gì ạ?

您要买什么样的沙发?
Nín yào mǎi shénme yàng de shāfā?
Nín dao mải sấn mơ dang tơ sa pha?

 

Tôi muốn một chiếc sofa rộng, tốt nhất là có thể nằm xem phim.

我想要一张宽大的沙发,最好可以躺着看电影。
Wǒ xiǎng yào yī zhāng kuāndà de shāfā, zuì hǎo kěyǐ tǎng zhe kàn diànyǐng.
Gúa xẻng dao i trang khoan ta tơ sa pha, zuây hảo khứa í thảng trơ khan tiên ỉng.

 

Nhà tôi có trẻ nhỏ, có loại sofa nào chống thấm nước không?

我家有小孩,有防水沙发吗?
Wǒjiā yǒu xiǎohái, yǒu fángshuǐ shāfā ma?
Gủa cha dấu xẻo hái, dẩu pháng suẩy sa pha ma?

 

  1. Màu sắc của sofa này hơi tối, có chiếc nào màu sáng hơn không?

这个沙发的颜色有点暗,有更亮的吗?
Zhè ge shāfā de yánsè yǒudiǎn àn, yǒu gèng liàng de ma?
Trưa cưa sa pha tơ dén xưa dấu tiển an, dẩu câng leng tơ ma?

 

  1. Tôi muốn mua bàn ghế, không biết chất liệu nào thì tốt?

我想买桌椅,不知道哪种材质好点啊?
Wǒ xiǎng mǎi zhuō yǐ, bù zhīdào nǎ zhǒng cáizhì hǎo diǎn a?
Gủa xéng mải trua ỉ, pu trư tao ná trủng xái trư háo tiển a?

 

  1. Anh có muốn xem những đồ nội thất khác không?

您还想看其他家具吗?
Nín hái xiǎng kàn qítā jiājù ma?
Nín hái xẻng khan schí tha cha chuy ma?

 

Được rồi. Cảm ơn anh.

够了。谢谢你。
Gòu le. Xièxie nǐ.
Câu lơ. Xia xia nỉ.

Vâng, cảm ơn anh đã đến ủng hộ.

好的,谢谢您的支持。
Hǎo de, xièxie nín de zhīchí.
Hảo tơ, xia xia nín tơ trư strứ.

 

  1. Tôi có thể xem thiết kế nhà của anh không, như vậy tôi sẽ tư vấn được chính xác hơn.

我可以看看您房子设计吗,这样我能更准确地提供建议。
Wǒ kěyǐ kànkan nín fángzi shèjì ma, zhèyàng wǒ néng gèng zhǔnquè de tígōng jiànyì.
Gủa khứa ỉ khan khan nín phang zư sưa chi ma, trưa dang gủa nấng câng truẩn schuya tơ thí cung chiên i.

 

  1. Đầu tiên tôi muốn biết anh thích phong cách nội thất nào? Phong cách sân vườn dân giã, tối giản hay hiện đại?

首先我想知道您喜欢哪种室内风格?田园的,简约的还是现代的?
Shǒuxiān wǒ xiǎng zhīdào nín xǐhuan nǎ zhǒng shìnèi fēnggé? Tiányuán de, jiǎnyuē de háishi xiàndài de?
Sẩu xiên gúa xẻng trư tao nín xỉ hoan ná trủng sư nây phâng cứa? Thiến doén tơ, chiển duya tơ hái sư xiên tai tơ?

 

Anh có thể nói rõ hơn được không?

你说清楚一点好吗?
Nǐ shuō qīngchu yīdiǎn hǎo ma?
Nỉ sua sching stru i tiến hảo ma?

 

Phong cách dân giã nên chọn đồ có hình vẽ hoa trang trí nhạt trang nhã; phong cách đơn giản thì chọn đồ cùng một màu; phong cách hiện đại nên chọn đồ có màu sắc sáng, nổi bật.

田园风格就选择带有淡雅花饰图案的;简约风格,就选择单纯颜色的;现代风格,就选择色彩明丽的。
Tiányuán fēnggé jiù xuǎnzé dài yǒu dànyǎ huāshì tú’àn de; jiǎnyuē fēnggé, jiù xuǎnzé dānchún yánsè de; xiàndài fēnggé, jiù xuǎnzé sècǎi mínglì de.
Thiến doén phâng cứa chiêu xoẻn zứa tai dẩu tan dả hoa sư thú an tơ; chiển duya phâng cứa, chiêu xoẻn zứa tan struấn dén xưa tơ; xiên tai phâng cứa, chiêu xoẻn zứa xưa xải míng li tơ.

 

Hóa ra là như vậy, tôi thích phong cách hiện đại.

原来如此,我喜欢现代风格。
Yuánlái rúcǐ, wǒ xǐhuan xiàndài fēnggé.
Doén lái rú xử, gúa xỉ hoan xiên tai phâng cứa.

 

  1. Giấy dán tường, rèm cửa sổ, sàn nhà có thể chọn nhiều màu sắc.

壁纸、窗帘、地板可以选择多种颜色。
Bìzhǐ, chuānglián, dìbǎn kěyǐ xuǎnzé duō zhǒng yánsè.
Pi trử, stroang liến, ti pản khứa í xoẻn zứa tua trủng dén xưa.

 

  1. Xin lỗi, tôi vẫn chưa hình dung được, anh có thể cho tôi xem hình phòng khách của anh không?

不好意思,我还想象不出来,您可以给我看一下您客厅的照片吗?
Bù hǎoyìsi, wǒ hái xiǎngxiàng bù chūlai, nín kěyǐ gěi wǒ kàn yīxià nín kètīng de zhàopiàn ma?
Pu hảo i xư, gủa hái xẻng xeng pu stru lai, nín khứa ỉ cấy gủa khan í xa nín khưa ting tơ trao piên ma?

 

  1. Tại phòng khách có thể bày sô pha, kệ để tivi, tủ rượu.

客厅里可以摆放沙发、电视架、酒柜。
Kètīng lǐ kěyǐ bǎi fàng shāfā, diànshì jià, jiǔ guì.
Khưa ting lỉ khứa í pải phang sa pha, tiên sư cha, chiểu quây.

 

Tôi còn muốn đặt thêm tủ trang trí, tủ giày và thảm.

我还想摆放装饰柜、鞋柜和地毯呢。
Wǒ hái xiǎng bǎi fàng zhuāngshì guì, xié guì hé dìtǎn ne.
Gủa hái xéng pải phang troang sư quây, xía quây hứa ti thản nơ.

 

  1. Còn có tủ quần áo, tủ đầu giường, giá treo áo mũ, gương to, bàn trang điểm…là mấy đồ mà tôi muốn bố trí thêm.

还有衣柜、床头柜、衣帽架、穿衣镜、镜台……是我想布置的。

Hái yǒu yīguì, chuángtóuguì, yī mào jià, chuānyījìng, jìngtái……shì wǒ xiǎng bùzhì de.
Hái dẩu i quây, stroáng thấu quây, i mao cha, stroan i ching, ching thái…sư gúa xẻng pu trư tơ.

 

  1. Hay là để tôi giới thiệu mấy mẫu rẻ hơn một chút cho anh nhé?

要不我给您推荐几款便宜一点的?

Yào bù wǒ gěi nín tuījiàn jǐ kuǎn piányi yīdiǎn de?
Dao pu gúa cẩy nín thuây chiên chí khoản piến i i tiển tơ?

  1. Anh nên mua tủ quần áo, kệ để tivi, bàn ăn, tủ nhà bếp cùng một màu để hiệu quả tốt nhất.

您应该买颜色一致的衣柜、电视柜、餐桌、橱柜,这样效果更好。

Nín yīnggāi mǎi yánsè yīzhì de yīguì, diànshì guì, cānzhuō, chúguì, zhèyàng xiàoguǒ gèng hǎo.
Nín ing cai mải dén xưa í trư tơ yi quây, tiên sư quây, xan trua, strú quây, trưa dang xeo của câng hảo.

 

  1. Phòng đọc sách thì cần bố trí những gì?

阅览室应该布置什么?

Yuèlǎn shì yīnggāi bùzhì shénme?
Duya lản sư ing cai pu trư sấn mơ?

 

Bàn làm việc, tủ sách, ghế xoay, còn có bàn máy tính…

工作台、书柜、转椅、还有电脑桌等等。
Gōngzuò tái, shūguì, zhuànyǐ, hái yǒu diànnǎo zhuō děng děng.
Cung zua thái, su quây, troan ỉ, hái dẩu tiên nào trua tấng tẩng.

 

  1. Đặt thêm 1 giá treo mũ ở đây sẽ giúp phòng trông hài hòa hơn.

在这里加放个帽架会让房间看起来更和谐。

Zài zhèlǐ jiā fàng ge mào jià huì ràng fángjiān kàn qǐlai gèng héxié.
Zai trưa lỉ cha phang cưa mao cha huây rang pháng chiên khan schỉ lai câng hứa xía.

 

  1. Bộ bàn này chất lượng khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm.

这套桌子质量很好,但颜色不是很漂亮。

Zhè tào zhuōzi zhìliàng hěn hǎo, dàn yánsè bù shì hěn piàoliang.
Trưa thao trua zư trư leng hấn hảo, tan dén xưa pú sư hẩn peo leng.

 

Anh thật có mắt nhìn đấy.

您真有眼光。

Nín zhēn yǒu yǎnguāng.
Nín trân dấu dẻn quang.

 

  1. Cái bàn tròn này đẹp thật đấy. Giá bao nhiêu vậy?

这张圆桌好漂亮,多少钱呢?

Zhè zhāng yuánzhuō hǎo piàoliang, duōshao qián ne?
Trưa trang doén trua hảo peo leng, tua sao schiến nơ?

 

  1. Nội thất hiện nay được thiết kế lộng lẫy, tạo nên một vẻ ngoài sang trọng và ấn tượng.

现在的室内设计得非常光泽,创造了一个豪华令人印象深刻的外观。

Xiànzài de shìnèi shèjì de fēicháng guāngzé, chuàngzào le yī ge háohuá lìng rén yìnxiàng shēnkè de wàiguān.
Xiên zai tơ sư nây sưa chi tơ phây stráng quang zứa, stroang zao lơ í cưa háo hóa ling rấn in xeng sân khưa tơ goai quan.

 

  1. Giá treo mũ áo có thể sử dụng ở nhiều nơi khác nhau như hành lang, phòng khách, phòng ngủ, phòng trà và cả văn phòng.

衣帽架可摆放在走廊、客厅、卧室、茶室甚至办公室等各个地方。

Yī mào jià kě bǎi fàng zài zǒuláng, kètīng, wòshì, cháshì shènzhì bàngōngshì děng gè ge dìfāng.
I mao cha khứa pải phang zai zẩu láng, khưa thing, gua sư, strá sư sân trư pan cung sư tẩng cưa cưa ti phang.

 

  1. Một chiếc tủ trang nhã và đẹp mắt như vậy có thể được sử dụng như một tủ phụ trong phòng khách, hoặc một tủ phụ để đựng bộ đồ ăn và rượu trong phòng ăn.

这样优雅唯美的边柜,摆在客厅可作边柜,摆在餐厅可作放餐具酒器的餐边柜。
Zhèyàng yōuyǎ wéiměi de biān guì, bǎi zài kètīng kě zuò biān guì, bǎi zài cāntīng kě zuò fàng cānjù jiǔ qì de cān biān guì.
Trưa dang dâu dả guấy mẩy tơ piên quây, pải zai khưa thing khửa zua piên quây, pải zai xan thing khửa zưa xan chuy chiểu schi tơ xan piên quây.

 

  1. Anh có thể tham khảo những tiêu chuẩn này để lựa chọn cho mình loại phù hợp nhất.

您可以参考这些标准来选择最适合您的。

Nín kěyǐ cānkǎo zhèxiē biāozhǔn lái xuǎnzé zuì shìhé nín de.
Nín khứa ỉ xan khảo trưa xia peo truẩn lái xoẻn zứa zuây sư hứa nín tơ.

 

  1. Anh nên chọn đồ nội thất phù hợp với diện tích căn phòng.

您要根据房间尺寸挑选合适的家具。

Nín yào gēnjù fángjiān chǐcùn tiāoxuǎn héshì de jiājù.
Nín dao cân chuy pháng chiên strử xuân theo xoẻn hứa sư tơ cha chuy.

 

  1. Sofa mây không chỉ thực dụng, giá cả rẻ, hơn nữa còn bền đẹp và bảo vệ môi trường.

藤制沙发不仅实用,价格便宜,而且耐用、环保漂亮。

Téng zhì shāfā bùjǐn shíyòng, jiàgé piányi, érqiě nàiyòng, huánbǎo piàoliang.
Thấng trư sa pha pu chỉn sứ dung, cha cứa piên i, ớ schỉa nai dung, hoán pảo peo leng.

 

  1. Nội thất bằng gỗ mun mang khí chất quý tộc tối giản, nhưng không vì thế mà mất đi phong cách cổ xưa.

黑檀木家具有着大气简约的贵族气质,却又不失古朴风。

Hēi tán mù jiājù yǒu zhe dàqì jiǎnyuē de guìzú qìzhì, què yòu bù shī gǔpú fēng.
Hây thán mu cha chuy dẩu trơ ta schi chiển duya tơ quây zú schi trư, schuya dâu pu sư củ pú phâng.

 

  1. Tôi nghĩ anh có thể sử dụng chất liệu gỗ tự nhiên, màu gỗ khỏe khoắn này mang vẻ đẹp tự nhiên và nguyên bản, tạo cho chúng ta cảm giác thoải mái, tươi mới.

我建议您可以用实木材料,这种健康的木色有种自然和原始的美感,给人舒适清新的感觉。

Wǒ jiànyì nín kěyǐ yòng shímù cáiliào, zhè zhǒng jiànkāng de mù sè yǒu zhǒng zìrán hé yuánshǐ de měigǎn, gěi rén shūshì qīngxīn de gǎnjué.
Gủa chiên i nín khứa ỉ dung sứ mu xái leo, trưa trủng chiên khang tơ mu xưa dấu trủng zư rán hứa doén sử tơ mấy cản, cẩy rấn su sư sching xin tơ cản chuýa.

 

  1. Nội thất Nhật Bản hướng đến sự tối giản.

日式家具讲究极简风格。

Rìshì jiājù jiǎngjiù jí jiǎn fēnggé.
Rư sư cha chuy chẻng chiêu chí chiển phâng cứa.

 

  1. Nội thất Mỹ tiếp thu các đặc điểm của nội thất châu Âu truyền thống và các yếu tố hiện đại.

美式家具吸收了传统欧式家具的特点以及现代化元素。

Měishì jiājù xīshōu le chuántǒng Ōushì jiājù de tèdiǎn yǐjí xiàndàihuà yuánsù.
Mẩy sư cha chuy xi sâu lơ stroán thủng Âu sư cha chuy tơ thưa tiển ỉ chí xiên tai hoa doén su.

 

  1. Ngoài đồ nội thất của Mỹ và Nhật, đồ nội thất bằng gỗ tự nhiên tiêu biểu nhất phải kể đến là đồ nội thất của Trung Quốc.

除了美式、日式家具,最能代表实木家具应该还是中式家具。

Chúle Měishì, Rìshì jiājù, zuì néng dàibiǎo shímù jiājù yīnggāi háishì Zhōngshì jiājù.
Strú lơ Mẩy sư, Rư sư cha chuy, zuây nấng tai pẻo sứ mu cha chuy ing cai hái sư Trung sư cha chuy.

 

  1. Gỗ tự nhiên dày và ấm, tạo cảm giác thân thiện và an toàn cho người ở trong ngôi nhà.

实木厚实温暖,放在屋子里让人觉得很友好,很有安全感。

Shímù hòushí wēnnuǎn, fàng zài wūzi lǐ ràng rén juéde hěn yǒuhǎo, hěn yǒu ānquán gǎn.
Sứ mu hâu sứ guân noản, phang zai u zư lỉ rang rấn chuýa tơ hẩn dấu hảo, hấn dẩu an schoén cản.

 

  1. Mua nội thất gỗ tự nhiên cho ngôi nhà mới thật sự rất nhiều lợi ích, không chỉ tiết kiệm mà còn bền, bảo quản tốt hơn so với nội thất gỗ thông thường.

给新房购买实木家具真的是好处多多,不仅经济实惠而且耐用,比一般的木材家具保存得更完好。

Gěi xīn fáng gòumǎi shímù jiājù zhēn de shì hǎochù duōduō, bùjǐn jīngjì shíhuì érqiě nàiyòng, bǐ yībān de mù cái jiājù bǎocún de gèng wánhǎo.
Cẩy xin pháng câu mải sứ mu cha chuy trân tơ sư hảo stru tua tua, pu chỉn ching chi sứ huây ớ schỉa nai dung, pỉ i pan tơ mu xái cha chuy pảo xuấn tơ câng goán hảo.

 

  1. Ngày càng có nhiều người lựa chọn nội thất gỗ tự nhiên để trang trí cho căn nhà của mình vì phong cách nội thất gỗ tự nhiên mới lạ, độc đáo, khó mà lỗi thời, cũng không cần thay thế vì không hợp với phong cách của ngôi nhà.

越来越多的人选择实木家具来装饰自己的房间,因为实木家具样式新颖独特,不易过时,也不用因与房屋风格不搭配而更换。

Yuè lái yuè duō de rén xuǎnzé shímù jiājù lái zhuāngshì zìjǐ de fángjiān, yīnwèi shímù jiājù yàngshì xīnyǐng dútè, bùyì guòshí, yě bùyòng yīn yǔ fángwū fēnggé bù dāpèi ér gēnghuàn.
Duya lái duya tua tơ rấn xoản zứa sứ mu cha chuy lái troang sư zư chỉ tơ pháng chiên, in guây sứ mu cha chuy dang sư xin ỉng tú thưa, pú i cua sứ, dỉa pú dung in ủy pháng u phâng cứa pu ta pây ớ câng hoan.

 

  • BÁO GIÁ, GỢI Ý SẢN PHẨM

 

  1. Loại sofa này giá bao nhiêu tiền?

这种沙发多少钱?

Zhè zhǒng shāfā duōshao qián?
Trưa trủng sa pha tua sao schiến?

 

  1. Chi phí anh dự tính cho đồ nội thất khoảng bao nhiêu?

您打算花多少钱买家具?

Nín dǎsuàn huā duōshao qián mǎi jiājù?
Nín tả xoan hoa tua sao schiến mải cha chuy?

 

  1. Tổng cộng bao nhiêu tiền?

一共多少钱?

Yīgòng duōshao qián?

Í cung tua sao schiến?

 

  1. Quầy thanh toán ở bên này ạ.

收银台在那边。

Shōuyín tái zài nàbiān.
Sâu ín thái zai na piên.

 

  1. Đây là hóa đơn và giấy bảo hành.

这是账单和保单。

Zhè shì zhàngdān hé bǎodān.
Trưa sư trang tan hứa pảo tan.

 

  1. Ở đây chúng tôi bán là giá niêm yết rồi, không bớt được ạ.

我们店提出的都是明码标价,不能再降价了。

Wǒmen diàn tíchū de dōu shì míngmǎ biāojià, bùnéng zài jiàngjià le.
Gủa mân tiên thí stru tơ tâu sư míng mả peo cha, pu nấng zai cheng cha lơ.

 

  1. Giá của tivi này là 5 vạn tệ.

这台电视机的价格是5万元。

Zhè tái diànshì jī de jiàgé shì wǔ wàn yuán.
Trưa thái tiên sư chi tơ cha cứa sư ủ goan doén.

 

  1. Có vẻ giá đèn ở đây cao hơn so với mặt bằng chung.

这里的灯价格好像比一般高。

Zhèlǐ de dēng jiàgé hǎoxiàng bǐ yībān gāo.
Trơ lỉ tơ tâng cha cứa hảo xeng pỉ i pan cao.

 

  1. Chiếc bàn tròn này giá 2 vạn tệ, có hai mặt, vân gỗ rõ ràng và đẹp.

这张圆桌售价为2万元,是双面的,木纹清晰漂亮。

Zhè zhāng yuánzhuō shòu jià wéi liǎng wàn yuán, shì shuāng miàn de, mù wén qīngxī piàoliang.
Trưa trang doén trua sâu cha guấy lẻng goan doén, sư soang miên tơ, mu guấn sching xi peo leng.

 

  1. 1 vạn chúng tôi không bán được. Nếu anh vẫn muốn mua, bên kia có một chiếc vân gỗ không đẹp lắm.

1万元不能卖,如果您还要买,那边有木纹不太漂亮的一张。
Yī wàn yuán bùnéng mài, rúguǒ nín hái yāo mǎi, nàbiān yǒu mù wén bù tài piàoliang de yī zhāng.
Í goan doén pu nấng mai, rú của nín hái dao mải, na piên dẩu mu guấn pú thai peo leng tơ i trang.

 

  1. Chúng tôi đang có chương trình ưu đãi.

我们店正在有促销活动。

Wǒmen diàn zhèngzài yǒu cùxiāo huódòng.
Gủa mân tiên trâng zai dẩu xu xeo húa tung.

 

  1. Vì là khách quen nên chúng tôi quyết định giảm cho anh 5% nhé!

因为您是我们的老顾客,我们决定给您5%的折扣!

Yīnwèi nín shì wǒmen de lǎo gùkè, wǒmen juédìng gěi nín bǎi fēn zhī wǔ de zhékòu!
In guây nín sư gủa mân tơ lảo cu khưa, gủa mân chuýa ting cẩy nín pải phân trư ủ tơ trứa khâu!

 

  1. Nếu mua theo bộ sẽ được giảm giá 15%.

要是成套购买,您将获得 15% 的折扣。

Yàoshi chéngtào gòumǎi, nín jiāng huòdé bǎi fēn zhī shí wǔ de zhékòu.
Dao sư strấng thao câu mải, nín cheng hua tứa pải phân trư sứ ủ tơ trứa khâu.

 

  1. Hôm nay toàn bộ đồ nội thất giảm giá 10%.

今天所有家具的价格下降了10%。

Jīntiān suǒyǒu jiājù de jiàgé xiàjiàng le bǎi fēn zhī shí.
Chin thiên xúa dẩu cha chuy tơ cha cứa xa cheng lơ pải phân trư sứ.

 

  1. Mẫu giường này đang được giảm giá 20% đấy ạ.

这张床目前有 20% 的折扣。

Zhè zhāng chuáng mùqián yǒu bǎi fēn zhī èr shí de zhékòu.
Trưa trang s troáng mu schiến dấu pải phân trư ơ sứ tơ trứa khâu.

 

  1. Màu sắc anh cứ tùy ý chọn, giá cả đều như nhau.

颜色您随便选吧,价格是一样的。

Yánsè nín suíbiàn xuǎn ba, jiàgé shì yīyàng de.
Dén xưa nín xuấy piên xoẻn pa, cha cứa sư í dang tơ.

 

  1. Đồ làm từ gỗ này đang hiếm nên giá có hơi cao một chút.

这种木制品很少见,所以价格有点高。

Zhè zhǒng mù zhìpǐn hěn shǎo jiàn, suǒyǐ jiàgé yǒudiǎn gāo.
Trưa trung mu trư pỉn hấn sảo chiên, xúa ỉ cha cứa dấu tiển cao.

 

  1. Chúng tôi muốn đặt rèm thiết kế riêng có được không?

我们可以订购定制设计的窗帘吗?

Wǒmen kěyǐ dìnggòu dìngzhì shèjì de chuānglián ma?
Gủa mân khứa ỉ ting câu ting trư sưa chi tơ stroang liến ma?

 

Dạ được ạ!

可以的!

Kěyǐ de!
Khứa ỉ tơ!

 

  1. Hiện tại mẫu sofa này bên tôi chưa về kịp, anh có thể đợi sang tuần sau không?

目前我这边的这款沙发模型还没有及时到货,您能等到下周吗?

Mùqián wǒ zhèbiān de zhè kuǎn shāfā móxíng hái méiyǒu jíshí dào huò, nín néng děngdào xià zhōu ma?
Mu schiến gủa trưa piên tơ trưa khoản sa pha múa xíng hái mấy dẩu chí sứ tao hua, nín nấng tẩng tao xa trâu ma?

 

  1. Thời gian bảo hành của điều hòa này là bao lâu?

这款空调的保修期是多久?

Zhè kuǎn kòngtiáo de bǎoxiū qī shì duō jiǔ?
Trưa khoản khung théo tơ pảo xiêu schi sư tua chiểu?

 

1 năm ạ.

一年。

Yī nián.
I niến.

 

  1. Khoảng bao lâu hàng đặt của tôi có thể làm xong?

我的订单大约多久可以完成?

Wǒ de dìngdān dàyuē duō jiǔ kěyǐ wánchéng?
Gủa tơ ting tan ta duya tua chiểu khứa ỉ goán strấng?

 

  1. Có cần cọc tiền trước không?

需要先支付定金吗?

Xūyào xiān zhīfù dìngjīn ma?
Xuy dao xiên trư phu ting chin ma?

 

  1. Tiền nong không là vấn đề, tôi chỉ cần chất lượng tốt.

钱不是问题,我只要质量好的。

Qián bù shì wèntí, wǒ zhǐyào zhìliàng hǎo de.
Schiến pú sư guân thí, gúa trử dao trư leng hảo tơ.

 

  1. Bên tôi có dịch vụ dùng thử để anh có thể trải nghiệm trực tiếp sản phẩm.

我这有试用服务,您可以亲身体验产品。

Wǒ zhè yǒu shìyòng fúwù, nín kěyǐ qīnshēn tǐyàn chǎnpǐn.
Gủa trưa dẩu sư dung phú u, nín khửa í schin sân thỉ den strán pỉn.

 

  1. Nếu mua đệm anh sẽ được tặng 1 cái thảm.

如果您购买床垫,您将免费获得一套毯子。

Rúguǒ nín gòumǎi chuáng diàn, nín jiāng miǎnfèi huòdé yī tào tǎnzi.
Rú của nín câu mải stroáng tiên, nín cheng miển phây hua tứa í thao thản zư.

  1. Mua tủ quần áo được tặng móc áo.

买衣柜送衣架。

Mǎi yī guì sòng yī jià.
Mải i quây xung i cha.

 

  1. Nếu tủ lạnh có vấn đề gì anh cứ mang đến đây chúng tôi bảo hành.

如果冰箱有什么问题,您就把它带回这里,我们会给您提供产品保固服务。

Rúguǒ bīngxiāng yǒu shénme wèntí, nín jiù bǎ tā dài huí zhèlǐ, wǒmen huì gěi nín tígōng chǎnpǐn bǎogù fúwù.
Rú của ping xeng dẩu sấn mơ guân thí, nín chiêu pả tha tai huấy trưa lỉ, gủa mân huây cẩy nín thí cung strán pỉn pảo cu phú u.

 

  1. Bên chúng tôi sẽ miễn phí vận chuyển và lắp đặt.

我们将提供免费送货和安装服务。

Wǒmen jiāng tígōng miǎnfèi sòng huò hé ānzhuāng fúwù.
Gủa mân cheng thí cung miển phây xung hua hứa an troang phú u.

 

  1. Chúng tôi chấp nhận hình thức trả góp không lãi suất.

我们接受免息分期付款。

Wǒmen jiēshòu miǎn xī fēnqī fùkuǎn.
Gủa mân chia sâu miển xi phân schi phu khoản.

 

  1. Nếu anh mua cả bộ bàn ghế sẽ được tặng một bộ ấm chén.

如果购买成套的桌椅,您将获得一套茶壶。

Rúguǒ gòumǎi chéngtào de zhuō yǐ, nín jiāng huòdé yī tào cháhú.
Rú của câu mải strấng thao tơ trua ỉ, nín cheng hua tứa í thao strá hú.

 

  1. Chúng tôi đảm bảo đổi đồ nội thất miễn phí trong vòng 24 giờ.
    我们承诺在24 小时内对家具进行免费更换。

Wǒmen chéngnuò zài èr shí sì xiǎoshí nèi duì jiājù jìnxíng miǎnfèi gēnghuàn.
Gủa mân strấng nua zai ơ sứ xư xẻo sứ nây tuây cha chuy chin xíng miển phây câng hoan.

 

  1. Chúng tôi cũng có thể phục vụ tận nhà, anh chỉ cần gọi điện là được.

只要您来电,我们也可以提供上门服务。

Zhǐyào nín láidiàn, wǒmen yě kěyǐ tígōng shàngmén fúwù.
Trử dao nín lái tiên, gủa mân dỉa khứa ỉ thí cung sang mấn phú u.

 

  1. Mua từ 50.000 tệ trở lên, được giảm giá 10%.

5万元以上的购买就打九折。

Wǔ wàn yuán yǐshàng de gòumǎi jiù dǎ jiǔ zhé.
Ủ goan doén ỉ sang tơ câu mải chiêu tá chiểu trứa.

 

  1. Nếu giá của nó thấp hơn giá gốc gần một nửa thì tôi mới cân nhắc mua.

如果价格能低于原价近一半,就值得考虑一下。

Rúguǒ jiàgé néng dī yú yuánjià jìn yībàn, jiù zhídé kǎolǜ yīxià.
Rú của cha cứa nấng ti úy doén cha chin í pan, chiêu trứ tứa khảo luy í xa.

  1. Đây là mẫu đẹp nhất trong kho chúng tôi, 1 bộ 1000 tệ.

这是库存精品,1千元一件。

Zhè shì kùcún jīngpǐn, yī qiān yuán yī jiàn.
Trưa sư khu xuấn ching pỉn, i schiên doén í chiên.

 

  1. Chúng tôi cam kết sẽ bảo hành trọn đời cho anh.

我们承诺给您终身保修。

Wǒmen chéngnuò gěi nín zhōngshēn bǎoxiū.
Gủa mân strấng nua cẩy nín trung sân pảo xiêu.

 

  1. Sau khi mua bộ bàn ghế gỗ lim này, nếu sau một thời gian sử dụng quý khách không ưng ý về kiểu dáng hay phần nào đó, thì chúng tôi có thể mua lại với giá bán ban đầu.

购买红木这套家具后,若用了一段时间后,款式等各方面不喜欢都可以来按购买价原价回购。

Gòumǎi hóngmù zhè tào jiājù hòu, ruò yòng le yīduàn shíjiān hòu, kuǎnshì děng ge fāngmiàn bù xǐhuan dōu kěyǐ lái àn gòumǎi jià yuánjià huí gòu.
Câu mải húng mu trưa thao cha chuy hâu, rua dung lơ í toan sứ chiên hâu, khoản sư tẩng cưa phang miên pu xỉ hoan tâu khứa ỉ lái an câu mải cha doén cha huấy câu.

 

  1. Hai năm trước, chỉ cần bỏ ra 10.000 tệ là có thể mua 1 chiếc bàn ăn và tủ bếp bằng gỗ hương, còn bây giờ giá của chúng đã tăng lên 20.000 tệ rồi.

两年前花一万元钱左右就能买花梨木餐台、餐边柜,现在同样的东西,价格却涨到了两万元。

Liǎng nián qián huā yī wàn yuán qián zuǒyòu jiù néng mǎi huālí mù cān tái, cān biān guì, xiànzài tóngyàng de dōngxī, jiàgé què zhǎng dào le liǎng wàn yuán.
Lẻng niến schiến hoa í goan doén schiến zủa dâu chiêu nấng mải hoa lí mu xan tái, xan piên quây, xiên zai thúng dang tơ tung xi, cha cứa schuya trảng tao lơ lẻng goan doén.

 

  1. Giá gốc của cái này là 10 vạn tệ, nay bán chỉ còn 8 vạn tệ, hời quá rồi còn gì.

这个原价十万,现在只是八万,很合算的。

Zhè ge yuánjià shí wàn, xiànzài zhǐshì bā wàn, hěn hésuàn de.
Trưa cưa doén cha sứ goan, xiên zai trử sư pa goan, hẩn hứa xoan tơ.

 

  1. MẪU CÂU CHUYÊN NGÀNH SẢN XUẤT ĐỒ GỖ – NỘI THẤT – SOFA

 

  1. Sau khi lắp xong phụ kiện thì sẽ tiến hành quét sơn.

安装配件后,将进行油漆处理。

Ānzhuāng pèijiàn hòu, jiāng jìnxíng yóuqī chǔlǐ.
An troang pây chiên hâu, cheng chin xíng dấu schi strú lỉ.

 

  1. Khung sofa được lắp lò xo xoắn, cố định bằng vít đồng và lồng vào lò xo là các dây đai trợ lực.

沙发框架装有扭力弹簧,由铜螺丝固定,并通过动力带插入弹簧中。

Shāfā kuàngjià zhuāng yǒu niǔlì tánhuáng, yóu tóng luósī gùdìng, bìng tōngguò dònglì dài chārù tánhuáng zhōng.
Sa pha khoang cha troang dấu niểu li thán hoáng, dấu thúng lúa xư cu ting, ping thung cua tung lo tai stra ru thán hoáng trung.

 

  1. Nghiêm túc chấp hành các quy trình vận hành.

严格遵守工艺操作规程。

Yángé zūnshǒu gōngyì cāozuò guīchéng.
Dén cứa zuân sẩu cung i xao zua quây strấng.

 

  1. Trước khi gia công, cần kiểm tra độ ẩm của tấm, đồng thời kiểm tra kỹ kích thước, phương pháp và yêu cầu chất lượng gia công của tấm vật liệu và xuống liệu.

加工前应检查板材的含水率,仔细核对板材和下料的加工尺寸、方法和质量要求。
Jiāgōng qián yīng jiǎnchá bǎncái de hánshuǐ lǜ, zǐxì héduì bǎncái hé xià liào de jiāgōng chǐcùn, fāngfǎ hé zhìliàng yāoqiú.
Cha cung schiến ing chiển strá pản xái tơ hán suẩy luy, zử xi hứa tuây pản xái hứa xa leo tơ cha cung strử xuân, phang phả hứa trư leng dao schiếu.

 

  1. Trong quá trình xử lý phải kiểm tra rà soát nhiều lần để tránh sai sót.

加工过程中必须进行多次复查,避免差错。

Jiāgōng guòchéng zhōng bìxū jìnxíng duō cì fùchá, bìmiǎn chācuò.
Cha cung cua strấng trung pi xuy chin xíng tua xư phu strá, pi miển stra xua.

 

  1. Các tấm có kiểu mẫu khác nhau không được xếp chồng lên cùng bàn sau khi xuống liệu để tránh gây khó khăn và nhầm lẫn trong quá trình gia công các công đoạn tiếp theo.

不同规格的板材下料后不得堆放在同一料台上,以免造成下道工序加工苦难和混乱现象。

Bùtóng guīgé de bǎncái xià liào hòu bùdé duīfàng zài tóng yī liào tái shang, yǐmiǎn zàochéng xià dào gōngxù jiāgōng kǔnàn hé hǔnluàn xiànxiàng.
Pu thúng quây cứa tơ pản xái xa leo hâu pu tứa tuây phang zai thúng í leo thái sang, í miển zao strấng xa tao cung xuy cha cung khủ nan hứa huẩn loan xiên xeng.

 

  1. Sản phẩm do máy bào cầm tay gia công phải thẳng và mịn, cùng kiểu mẫu và tiêu chuẩn, độ sâu cặn trong khoảng 0,3mm, góc giao nhau phải đảm bảo 90 độ, không bị cộm.

手压刨加工出的产品应笔直,平滑,规格标准一致,残茬深度在0.3毫米之内,交角须保证90度,无戗茬。

Shǒu yā páo jiāgōng chū de chǎnpǐn yīng bǐzhí, pínghuá, guīgé biāozhǔn yīzhì, cán chá shēndù zài líng diǎn sān háomǐ zhī nèi, jiāojiǎo xū bǎozhèng jiǔ shí dù, wú qiāng chá.
Sẩu da páo cha cung stru tơ strán pỉn ing pỉ trứ, píng hóa, quây cứa peo truẩn í trư, xán strá sân tu zai líng tiển xan háo mỉ trư nây, cheo chẻo xuy pảo trâng chiểu sứ tu, ú scheng strá.

 

  1. Yêu cầu chất lượng của mép cưa phù hợp với quy trình, chính xác góc vuông, kích thước đường cưa giống nhau, sai số trong khoảng 0,2mm, bề mặt cưa nhẵn, không sứt mẻ, không có vết cưa.
    锯边的质量要求符合工艺规定,准确直角,大小锯路一致,误差在2毫米之内,锯面应平滑,无崩口,锯痕。

Jù biān de zhìliàng yāoqiú fúhé gōngyì guīdìng, zhǔnquè zhíjiǎo, dàxiǎo jù lù yīzhì, wùchā zài líng diǎn èr háomǐ zhī nèi, jù miàn yīng pínghuá, wú bēng kǒu, jù hén.
Chuy piên tơ trư leng dao schiếu phú hứa cung i quây ting, truẩn schuya trứ chẻo, ta xèo chuy lu í trư, u stra zai líng tiển ơ háo mỉ trư nây, chuy miên ing píng hóa, ú pâng khẩu, chuy hấn.

 

  1. Nguyên liệu thô được bào cả hai mặt để chọn những tấm có độ dày như nhau, cưa cắt loại bỏ các mấu, vết mục sâu và các khuyết tật khác trên gỗ, máy đục lỗ răng cưa loại bỏ đường nước, vết mục sâu và các khuyết tật khác rồi tiến hành ghép và nối ván.

原材料经两面刨选出厚度一致的板材,下料锯除去木材中的节子,腐朽等缺陷,开齿机将水线、腐朽等缺陷出后进行指接,拼板。

Yuáncáiliào jīng liǎngmian páo xuǎn chū hòudù yīzhì de bǎncái, xià liào jù chú qu mùcái zhōng de jiē zi, fǔxiǔ děng quēxiàn, kāi chǐ jī jiāng shuǐ xiàn, fǔxiǔ děng quēxiàn chū hòu jìnxíng zhǐ jiē, pīn bǎn.
Doén xái leo ching leng miên páo xoẻn stru hâu tu í trư tơ pản xái, xa leo chuy strú schuy mu xái trung tơ chia zư, phú xiểu tẩng schuya xiên, khai strử chi cheng suẩy xiên, phú xiểu tẩng schuya xiên stru hâu chin xíng trử chia, pin pản.

 

  1. Tấm cần gia công phải được cố định chắc chắn trên ván cốp pha, khuôn mẫu nằm sát trục chính, lực đẩy đều theo một hướng nhất định, chú ý lượng vừa đủ.

待加工板件必须牢固地固定在模板上,模样紧靠主轴,用力均匀地按一定方向推动,注意吃力适量。

Dài jiāgōng bǎn jiàn bìxū láogù de gùdìng zài múbǎn shang, múyàng jǐn kào zhǔzhóu, yònglì jūnyún de àn yīdìng fāngxiàng tuīdòng, zhùyì chīlì shìliàng.
Tai cha cung pản chiên pi xuy láo cu tơ cu ting zai mú pản sang, mú dang chỉn khao trủ trấu, dung li chuyn uýn tơ an í ting phang xeng thuây tung, tru i strư li sư leng.

 

  1. Bôi đều keo lên bề mặt dán của tất cả các tấm đã được ép nguội.

对所有的冷压板件的胶合面进行均匀涂胶。

Duì suǒyǒu de lěng yàbǎn jiàn de jiāohé miàn jìnxíng jūnyún tú jiāo.
Tuây xúa dẩu tơ lẩng da pản chiên tơ cheo hứa miên chin xíng chuyn uýn thú cheo.

 

  1. Sau khi ván khô sẽ được bảo vệ cẩn thận và vận chuyển sang quy trình tiếp theo.

板件晾干后,小心防护运至下工序。

Bǎn jiàn liàng gàn hòu, xiǎoxīn fánghù yùn zhì xià gōngxù.
Pản chiên leng can hâu, xẻo xin pháng hu duyn trư xa cung xuy.

 

  1. Một loạt các khung, tấm ván, mảnh uốn và linh kiện được lắp ráp với nhau, cuối cùng niêm phong sàn nhà để đảm bảo độ chắc chắn của nó.

将各种框架,板材,弯曲件和零件组合配套,最后封上地板,保证其坚固性。

Jiāng gè zhǒng kuàngjià, bǎncái, wānqū jiàn hé língjiàn zǔhé pèitào, zuìhòu fēng shàng dìbǎn, bǎozhèng qí jiāngù xìng.
Cheng cưa trủng khoang cha, pản xái, goan schuy chiên hứa líng chiên zủ hứa pây thao, zuây hâu phâng sang ti pản, pảo trâng schí chiên cu xing.

  1. Mỗi ghế sofa có danh sách thành phần, mẫu và bảng kích thước đặc thù.

每个沙发都有专属的配料单,模板和尺寸图。

Měi ge shāfā dōu yǒu zhuānshǔ de pèiliào dān, múbǎn hé chǐcùn tú.
Mẩy cưa sa pha tâu dẩu troan sủ tơ pây leo tan, mú pản hứa strử xuân thú.

 

  1. Lắp ráp khung, phần bao trong ngoài, phụ kiện, miếng xốp…tất cả tạo nên một chiếc sofa.

将框架,内外套,配饰,海绵等全部组装成沙发。

Jiāng kuàngjià, nèi wài tào, pèishì, hǎimián děng quánbù zǔzhuāng chéng shāfā.
Cheng khoang cha, nây goai thao, pây sư, hải miến tẩng schóen pu zủ troang strấng sa pha.

 

  1. Các lỗ khoan phải được khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ; trong quá trình gia công không để xảy ra hiện tượng sứt mẻ, có gai; sai số giữa các lỗ khoan không quá 0,2mm; các sản phẩm phải được khoan đồng bộ, thường xuyên kiểm tra để đảm bảo chất lượng của sản phẩm.

钻孔,按图纸的工艺要求钻孔,加工过程中做到无崩口,无刺现象,孔位加工误差不得超过0.2mm,产品要做到配套钻孔,常试装、勤检查,确保产品的品质。

Zuǎn kǒng, àn túzhǐ de gōngyì yāoqiú zuǎn kǒng, jiāgōng guòchéng zhōng zuò dào wú bēng kǒu, wú cì xiànxiàng, kǒng wèi jiāgōng wùchā bùdé chāoguò líng diǎn èr háomǐ, chǎnpǐn yào zuò dào pèitào zuǎn kǒng, cháng shì zhuāng, qín jiǎnchá, quèbǎo chǎnpǐn de pǐnzhì.
Zoán khủng, an thú trử tơ cung i dao schiếu zoán khủng, cha cung cua strấng trung zua tao ú pâng khẩu, ú xư xiên xeng, khủng guây cha cung u stra pu tứa strao cua líng tiển ơ háo mỉ, strán pỉn dao zua tao pây thao zoán khủng,  stráng sư troang, schín chiển strá, schuya pảo strán pỉn tơ pỉn trư.

 

  1. Đánh nhám thành phẩm sao cho phẳng, không có vết cát, các cạnh và góc phải nhất quán.

将成品进行砂光,要做到平整,无砂痕,边角一致。

Jiāng chéngpǐn jìnxíng shā guāng, yào zuò dào píngzhěng, wú shā hén, biān jiǎo yīzhì.
Cheng strấng pỉn chin xíng sa quang, dao zua tao píng trẩng, ú sa hấn, piên chẻo í trư.

 

  1. Đánh bóng lại bề mặt phôi một lần, đặc biệt là các sợi mao trên bề mặt gỗ.

将工件的表面重新打磨一遍,特别是木材表面的毛细纤维。

Jiāng gōngjiàn de biǎomiàn chóngxīn dǎmó yī biàn, tèbié shì mùcái biǎomiàn de máoxì xiānwéi.
Cheng cung chiên tơ pẻo miên strúng xin tả múa í piên, thưa pía sư mu xái pẻo miên tơ máo xi xiên guấy.

 

  1. Thổi sạch bụi trên bề mặt phôi.

将工件表面的灰尘吹干净。

Jiāng gōngjiàn biǎomiàn de huīchén chuī gānjìng.
Cheng cung chiên pẻo miên tơ huây strấn struây can ching.

 

  1. Kiểm tra xem màu sắc tổng thể của sản phẩm có đồng nhất, có chỗ đậm chỗ nhạt không.

检查产品整体颜色搭配是否一致,不能有深浅不一的现象。
Jiǎnchá chǎnpǐn zhěngtǐ yánsè dāpèi shìfǒu yīzhì, bùnéng yǒu shēnqiǎn bù yī de xiànxiàng.
Chiển strá strán pỉn trấng thỉ dén xưa ta pây sư phẩu í trư, pu nấng dẩu sân schiển pu i tơ xiên xeng.

 

  1. Bản lề cửa phải được cố định trên tấm cửa hoặc tấm bên bằng vít theo yêu cầu của bản vẽ lắp.

安装门铰要根据装配图的要求,用螺丝固定在门板或旁板上。

Ānzhuāng mén jiǎo yào gēnjù zhuāng pèi tú de yāoqiú, yòng luósī gùdìng zài ménbǎn huò páng bǎn shang.
An troang mấn chẻo dao cân chuy troang pây thú tơ dao schiếu, dung lúa xư cu ting zai mấn pản hua páng pản sang.