TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH SƠN VÀ HỘI THOẠI MẪU – Sách

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH SƠN VÀ HỘI THOẠI MẪU

5/5 - (1 bình chọn)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH SƠN VÀ HỘI THOẠI MẪU

 

  1. MỘT SỐ LOẠI SƠN PHỔ BIẾN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
sơn 涂料;油漆 túliào; yóuqī thú leo; dấu schi
sơn cách điện 绝缘涂料 juéyuán túliào chía doén thú leo
sơn cách nhiệt 隔热涂料 gé rè túliào cứa rưa thú leo
sơn cầu đường 桥梁涂料 qiáoliáng túliào schéo léng thú leo
sơn chịu nhiệt 耐热涂料 nàirè túliào nai rưa thú leo
sơn chịu nhiệt cao 耐高温涂料 nài gāowēn túliào nai cao guân
thú leo
sơn chống ẩm 防腐涂料 fángfǔ túliào pháng phủ thú leo
sơn chống gỉ 防锈涂料 fáng xiù túliào pháng xiêu thú leo
sơn chống cháy 防火涂料 fánghuǒ túliào pháng hủa thú leo
sơn chống thấm 防水涂料 fángshuǐ túliào pháng suẩy thú leo
sơn công nghiệp 工业涂料 gōngyè túliào cung dia thú leo
sơn đặc chủng 特种涂料 tèzhǒng túliào thưa trủng thú leo
sơn dẫn điện 导电涂料 dǎodiàn túliào tảo tiên thú leo
sơn dầu 油涂 yóu tú dấu thú
sơn đồ điện 家电涂料 jiādiàn túliào cha tiên thú leo
sơn gỗ 木器涂料 mùqì túliào mu schi thú leo
sơn đổi màu theo nhiệt độ 示温涂料 shìwēn túliào sư guân thú leo
sơn đóng tàu 船舶涂料 chuánbó túliào stroán púa thú leo
sơn epoxy 环氧漆 huán yǎng qī hoán dảng schi
sơn kim loại 金属漆 jīnshǔ qī chin sủ schi
sơn máy bay 飞机涂料 fēijī túliào phây chi thú leo
sơn nhựa 塑料涂料 sùliào túliào xu leo thú leo
sơn nước 水涂料 shuǐ túliào suẩy thú leo
sơn ô tô 汽车涂料 qìchē túliào schi strưa thú leo
sơn trang trí 装饰涂料 zhuāngshì túliào troang sư thú leo
sơn xây dựng 建筑涂料 jiànzhù túliào chiên tru thú leo
sơn bóng 反光漆;
光面漆
fǎnguāng qī;
guāng miàn qī
phản quang schi;
quang miên schi
sơn hồ 粘贴油漆 zhāntiē yóuqī tran thía dấu schi
sơn tráng men 珐琅漆 fàláng qī pha láng schi
sơn thixotropic 触变涂料 chù biàn túliào stru piên thú leo
sơn latex 乳胶漆 rǔjiāo qī rủ cheo schi
sơn diệt khuẩn 杀菌漆 shājùn qī sa chuyn schi
sơn giao thông 交通油漆 jiāotōng yóuqī cheo thung dấu schi
sơn đen 涂黑漆 tú hēi qī thú hây schi
sơn dầu 油画颜料 yóuhuà yánliào dấu hoa dén leo
sơn vecni 清漆油漆 qīngqī yóuqī sching schi dấu schi
sơn chống mốc 防霉涂料 fáng méi túliào phấng mấy thú leo
sơn đặc 固体油漆 gùtǐ yóuqī cu thỉ dấu schi
sơn chống bẩn 防污漆 fáng wū qī pháng u schi
sơn lót 底漆 dǐ qī tỉ schi
sơn tự khô 自干涂料 zì gān túliào zư can thú leo
sơn chỉ thị nhiệt 温度指示漆 wēndù zhǐshì qī guân tu trử sư schi
sơn nhựa đường 沥青漆 lìqīng qī li sching schi
sơn khuôn đúc 模具涂料 mújù túliào mú chuy thú leo
sơn phủ 面漆 miàn qī miên schi
sơn ống 管漆 guǎn qī quản schi
sơn ngụy trang 炫彩漆 xuàn cǎi qī xoen xải schi
sơn tường 平面墙漆 píngmiàn qiáng qī píng miên schéng schi
sơn màu 彩色油漆 cǎisè yóuqī cải xưa dấu schi
sơn tiêu âm 抗噪涂料 kàng zào túliào khang zao thú leo
sơn quét mái 屋顶涂料 wūdǐng túliào u tỉng thú leo
sơn keo 瘟热漆 wēn rè qī guân rưa schi
sơn tản nhiệt 散热漆 sànrè qī xan rưa schi
sơn khoáng 矿物颜料 kuàngwù yánliào khoang u dén leo
sơn nhạy nhiệt 温度敏感涂料 wēndù mǐngǎn túliào guân tu mín cản
thú leo
sơn dạ quang 夜光漆 yèguāng qī dia quang schi
sơn mờ 无光漆 wú guāng qī ú quang schi
sơn cách âm 隔音涂料 géyīn túliào cứa in thú leo
sơn vô cơ
chịu nhiệt
无机耐高温
涂料
wújī nài gāowēn túliào ú chi nai cao guân
thú leo
sơn chống
ngưng tụ
防结露涂料 fáng jié lù túliào pháng chía lu
thú leo
sơn cao su 橡胶涂料 xiàngjiāo túliào xeng cheo thú leo

 

  1. MÀU SẮC PHỔ BIẾN DÙNG TRONG NGÀNH SƠN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
nâu đỏ 赤褐色 chìhésè strư hứa xưa
đỏ đục 不透明红色 bùtòumíng hóngsè pú thâu míng
húng xưa
mica đỏ min 红缎 hóng duàn húng toan
da cam tươi 亮橙色 liàng chéngsè leng strấng xưa
lam nhẹ 淡蓝色 dàn lán sè tan lán xưa
vàng tươi 亮黄色 liàng huángsè leng hoáng xưa
vàng oxit nhẹ 黄色氧化物
低强度
huángsè yǎnghuà wù dī qiángdù hoáng xưa dảng hoa
u ti schéng tu
xanh dương đậm 透明蓝 tòumíng lán thâu míng lán
đen khói 石墨黑 shímò hēi sứ mua hây
vàng oxit trong 透明氧化铁黄

 

tòumíng yǎnghuà tiě huáng thâu míng dảng hoa thỉa hoáng
xanh dương 蓝色 lán sè lán xưa
bạc thô 光亮粗铝 guāngliàng cū lǚ quang leng xu lủy
tím đỏ 紫罗兰红色 zǐluólán hóngsè zử lúa lán húng xưa
vàng đậm 深黄色 shēn huángsè sân hoáng xưa
  đỏ oxit trong 透明氧化铁红 tòumíng yǎnghuà tiě hóng thâu míng dảng hoa thỉa húng
nâu hạt dẻ trong 透明栗色 tòumíng lìsè thâu míng li xưa
đỏ tươi mạnh 透明洋红色 tòumíng yáng hóngsè thấu míng dáng
húng xưa
vàng sáng 淡黄色 dàn huángsè tan hoáng xưa
mica lam 蓝色珍珠 lán sè zhēnzhū lán xưa trân tru
đen 黑色 hēisè hây xưa
cam 橙色 chéngsè strấng xưa
vàng trong 透明黄色 tòumíng huángsè thâu míng
hoáng xưa
nâu trong 透明棕色 tòumíng zōngsè thâu míng zung xưa
trắng 白色 báisè pái xưa
đỏ tươi thẫm 洋红色 yáng hóngsè dáng húng xưa
xanh lá cây 绿色 lǜsè luy xưa
vàng da cam 橙黄色 chéng huángsè strấng hoáng xưa
đỏ tươi 鲜红色 xiānhóng sè xiên húng xưa
màu khói 石墨色 shímò sè sứ mua xưa
màu gốc 颜料 yánliào dén leo
lục vàng 绿金 lǜ jīn luy chin
xanh da trời 天蓝色 tiānlán sè thiên lán xưa
hồng nhạt 浅粉红 qiǎn fěnhóng schiến phẩn húng
màu kem 米色 mǐsè mỉ xưa
màu vàng chanh 柠檬黄色 níngméng huángsè níng mấng
hoáng xưa
đỏ cam 橙红色 chéng hóngsè strấng húng xưa
màu xám 灰色 huīsè huây xưa
nâu hồng 玫瑰棕色 méiguī zōngsè mấy quây zung xưa
màu trắng kem 奶油白色 nǎiyóu báisè nải dấu pái xưa

 

  • TÁC DỤNG PHỔ BIẾN CỦA CÁC LOẠI SƠN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
chống nứt 防破裂 fáng pòliè pháng pua lia
chống tính điện 防静电 fáng jìngdiàn pháng ching tiên
chống tạp âm 防噪音 fáng zàoyīn pháng zao in
chống trơn trượt 防滑 fánghuá pháng hóa
chống tụ nước 防结水 fáng jié shuǐ pháng chía suẩy
chống tụ sương 防结雾 fáng jié wù pháng chía u
chống ẩm mốc 防霉 fáng méi pháng mấy
tác dụng bảo vệ 保护作用 bǎohù zuòyòng pảo hu zua dung
tác dụng công năng đặc biệt 特殊功能作用 tèshū gōngnéng zuòyòng thưa su cung nấng
zua dung
tác dụng ký hiệu màu sắc 颜色标志作用 yánsè biāozhì zuòyòng dén xưa peo trư
zua dung
tác dụng trang trí 装饰作用 zhuāngshì
zuòyòng
troang sư zua dung
cách nhiệt 隔热 gérè cứa rưa
chống thấm dột 防漏 fáng lòu pháng lâu
chống oxy hóa, chống ăn mòn 抗氧化、
抗腐蚀
kàng yǎnghuà, kàng fǔshí khang dảng hoa,
khang phủ sứ
chống bám bụi 防尘 fáng chén pháng strấn
chống xây xước 抗划伤 kàng huà shāng khang hoa sang
chống tia
tử ngoại
抗紫外线 kàng zǐwàixiàn khang zử goai xiên
tăng tính
thẩm mỹ
增加审美感 zēngjiā
shěnměi gǎn
zâng cha
sấn mấy cản
tăng độ
sang trọng
增加奢华感 zēngjiā
shēhuá gǎn
zâng cha
sưa hóa cản
tăng độ bền 提高耐久性 tígāo nàijiǔ xìng thí cao
nai chiểu xing
phân biệt, đánh dấu đồ vật 区分,
标记物体
qūfēn, biāojì wùtǐ schuy phân,
peo chi u thỉ
ngụy trang
(trong quân sự)
伪装 wèizhuāng guây troang

 

  1. PHỤ GIA NGÀNH SƠN, CHẤT SƠN PHỔ BIẾN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
chất làm bóng 光亮剂 guāngliàng jì quang leng chi
chất làm đều màu 流平剂 liú píng jì liếu píng chi
chất làm khô 催干剂 cuī gān jì xuây can chi
chất ổn định nhiệt 热稳定剂 rè wěndìng jì rưa guẩn ting chi
chất ổn định sáng 光稳定剂 guāng wěndìng jì quang
guẩn ting chi
keo sơn 涂胶 tú jiāo thú cheo
chất tăng dẻo 增塑剂 zēng sù jì zâng xu chi
chất tạo đặc 增稠剂 zēng chóu jì zâng strấu chi
chất thấm ướt 润湿剂 rùn shī jì ruân sư chi
chất chống bạc 消泡剂 xiāo pào jì xeo pao chi
chất lưu biến 流变助剂 liú biàn zhù jì liếu piên tru chi
chất hoạt động
bề mặt
表面活性剂 biǎomiàn
huóxìng jì
pẻo miên
húa xing chi
chất thấm ướt và phân tán 润湿分散剂 rùn shī fēnsàn jì ruân sư
phân xan chi
chất chống lắng 防沉剂 fáng chén jì pháng strấn chi
chất kháng men 防霉剂 fáng méi jì pháng mấy chi
chất bảo quản;
chất khử trùng;
chất chống
phân hủy
防腐剂 fángfǔ jì pháng phủ chi
chất làm mềm 软化剂 ruǎnhuà jì roản hoa chi

 

  1. MỘT SỐ DỤNG CỤ PHỔ BIẾN TRONG NGÀNH SƠN

 

STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
chổi quét sơn 手刷子 shǒu shuāzi sẩu soa zư
cọ lăn sơn 滚筒刷 gǔntǒng shuā quấn thủng soa
súng phun sơn 喷枪 pēnqiāng pân scheng
thùng đựng sơn 油漆罐 yóuqī guàn dấu schi quan
lò hấp 烤箱 kǎoxiāng khảo xeng
bản mẫu, tấm thử 样板 yàngbǎn dang pản
đồ bảo hộ 防护用品 fánghù yòngpǐn pháng hu
dung pỉn
dụng cụ quét sơn 刷涂工具 shuā tú gōngjù soa thú cung chuy
dụng cụ cạo sơn 油漆刮刀 yóuqī guādāo dấu schi qua tao
giấy nhám 砂纸 shāzhǐ sa trử
keo chống thấm 防水胶 fángshuǐ jiāo pháng suẩy cheo
khẩu trang
chống độc
防毒口罩 fángdú kǒuzhào pháng tú
khẩu trao
quần áo bảo hộ 防护服 fánghù fú pháng hu phú
găng tay bảo hộ 防护手套 fánghù shǒutào pháng hu
sẩu thao
kính bảo hộ 防护目镜 fánghù mùjìng pháng hu
mu ching
thùng sơn 涂料箱 túliào xiāng thú leo xeng
phòng phun sơn 喷漆间 pēnqījiān pân schi chiên
máy hút bụi
công nghiệp
工业清洁机 gōngyè qīngjié jī cung dia
sching chía chi
máy trộn sơn 油漆搅拌机 yóuqī jiǎobànjī dấu schi
chẻo pan chi
máy chà sàn 地板洗涤器 dìbǎn xǐdí qì ti pán
xỉ tí schi
máy phun sơn 喷涂机 pēntú jī pân thú chi
máy chà nhám 打磨机 dǎmó jī tả múa chi
đĩa mài sàn 地坪研磨盘 dì píng
yán mò pán
ti píng
dén mua pán
máy mài sàn
cầm tay
手持式地坪
研磨机
shǒuchí shì dì píng yánmó jī sẩu strứ sư ti píng dén múa chi
băng dính 胶带 jiāodài cheo tai
khăn lau bụi bẩn 污垢抹布 wūgòu mābù u câu ma pu
khay đựng
con lăn sơn
油漆滚筒托盘 yóuqī gǔntǒng tuōpán dấu schi quấn thủng thua pán
thanh truyền,
ống bọc ngoài
con lăn sơn
 

 

yóuqī
gǔntǒng tào
dấu schi
quấn thủng thao
bột trét tường
thạch cao
墙面石膏粉 qiáng mian shígāo fěn schéng miên
sứ cao phẩn
cây sào dài 长杆 cháng gān stráng can
thang chữ A 一字梯 yī zì tī í zư thi
đá mài tường 磨墙石 mó qiáng shí múa schéng sứ
lưới thủy tinh
chống thấm
防漏玻璃网 fáng lòu
bōlí wǎng
pháng lâu
pua lí goảng
lưới thủy tinh
chống nứt
防裂玻璃网 fáng liè
bōlí wǎng
pháng lia
pua lí goảng
lưới thủy tinh
chống cháy
防火玻璃网 fánghuǒ
bōlí wǎng
pháng hủa
pua lí goảng
kim tuyến 7 màu/ bột nhũ 闪光粉 shǎnguāng fěn sản quang phẩn
khung trang trí 装饰框架 zhuāngshì kuàngjià troang sư
khoang cha
dao gạt sơn 油漆抹刀 yóuqī mǒ dāo dấu schi mủa tao
decal dán tường 墙壁贴花 qiángbì tiēhuā schéng pi thia hoa
dụng cụ tạo vân gỗ 木纹工具 mù wén gōngjù mu guấn
cung chuy

 

  1. MẪU CÂU THÔNG DỤNG VỀ NGÀNH SƠN
  2. CÔNG VIỆC CƠ BẢN CỦA CÔNG NHÂN NGÀNH SƠN
  3. Anh có biết phun sơn không?
    你会喷漆吗?
    Nǐ huì pēnqī ma?
    Nỉ huây pân schi ma?

Tôi biết.

我会的。
Wǒ huì de.
Gủa huây tơ.

Loại sơn nào tôi cũng biết phun.

什么漆我都会喷。
Shénme qī wǒ dōu huì pēn.
Sấn mơ schi gủa tâu huây pân.

 

  1. Chuyên môn của tôi là sơn ô tô.

我的专业是汽车油漆。

Wǒ de zhuānyè shì qìchē yóuqī.
Gủa tơ troan dia sư schi strưa dấu schi.

 

  1. Cậu ấy là người mới đến, anh dạy cậu ấy kỹ thuật sơn cơ bản nhé.

他是新来的,请教他基本的喷涂技术。

Tā shì xīn lái de, qǐngjiào tā jīběn de pēntú jìshù.
Tha sư xin lái tơ, schỉng cheo tha chi pẩn tơ pân thú chi su.

 

  1. Cảm ơn anh đã dạy tôi pha sơn.

谢谢你教我如何混合颜料。

Xièxie nǐ jiào wǒ rúhé hùnhé yánliào.
Xia xia nỉ cheo gủa rú hứa huân hứa dén leo.

 

  1. Trước khi phun sơn, anh phải dùng nước phun thử trước.

喷漆前,必须先进行喷水试验。

Pēnqī qián, bìxū xiān jìnxíng pēn shuǐ shìyàn.

Pân schi schiến, pi xuy xiên chin xíng pân suẩy sư den.

 

  1. Phun sơn không khó học lắm đâu, anh chịu khó nhé.

喷漆并不是很难学,认真就可以做到。

Pēnqī bìng bù shì hěn nán xué, rènzhēn jiù kěyǐ zuò dào.
Pân schi ping pú sư hẩn nán xuýa, rân trân chiêu khứa ỉ zua tao.

 

  1. Pha sơn chủ yếu dựa vào tỉ lệ, anh chú ý chút.

混合颜料主要是根据比例,你要注意这一点。

Hùnhé yánliào zhǔyào shì gēnjù bǐlì, nǐ yào zhùyì zhè yīdiǎn.
Huân hứa dén leo trủ dao sư cân chuy pỉ li, nỉ dao tru i trưa i tiển.

 

  1. Anh có thể dạy tôi cách phun sơn không?

你能教我怎么喷漆吗?

Nǐ néng jiào wǒ zěnme pēnqī ma?
Nỉ nấng cheo gúa zẩn mơ pân schi ma?

 

  1. Sơn mới nhập về phải test thử nghiệm trước khi sử dụng.

新进口的油漆使用前必须经过检测。

Xīn jìnkǒu de yóuqī shǐyòng qián bìxū jīngguò jiǎncè.
Xin chin khẩu tơ dấu schi sử dung schiến pi xuy ching cua chiển xưa.

 

  1. Trước khi cho sơn vào súng phun phải lắc đều.

在向喷枪添加油漆之前,请摇匀。

Zài xiàng pēnqiāng tiānjiā yóuqī zhīqián, qǐng yáo yún.
Zai xeng pân scheng thiên cha dấu schi trư schiến, schỉng dáo duýn.

 

  1. Trước khi phun sơn phải mặc đồ bảo hộ lao động, đeo găng tay, khẩu trang.

喷漆前,必须穿戴防护装备、手套和口罩。

Pēnqī qián, bìxū chuāndài fánghù zhuāngbèi, shǒutào hé kǒuzhào.
Pân schi schiến, pi xuy stroan tai pháng hu troang pây, sẩu thao hứa khẩu trao.

 

  1. Trước khi phun sơn phải kiểm tra kỹ xem bề mặt phun có sạch và bằng phẳng không.

涂漆前,要仔细检查喷涂表面是否干净平整。

Tú qī qián, yào zǐxì jiǎnchá pēntú biǎomiàn shìfǒu gānjìng píngzhěng.
Thú schi schiến, dao zử xi chiển strá pân thú pẻo miên sư phẩu can ching píng trẩng.

 

  1. Đừng để xảy ra trường hợp tróc sơn.

不要让掉漆发生。

Bùyào ràng diào qī fāshēng.
Pú dao rang teo schi pha sâng.

 

  1. Tại sao sơn lại bị tróc?

为什么油漆会剥落?

Wèi shénme yóuqī huì bōluò?
Guây sấn mơ dấu schi huây pua lua?

 

Do nhiệt độ hấp không chính xác.

是因为蒸汽温度不正确。

Shì yīnwèi zhēngqì wēndù bù zhèngquè.
Sư in guây trâng schi guân tu pú trâng schuya.

 

Do tỷ lệ pha sơn không chính xác.

是涂料混合的比例不正确。

Shì túliào hùnhé de bǐlì bù zhèngquè.
Sư thú leo huân hứa tơ pỉ li pú trâng schuya.

 

  1. Khi phun sơn phải đối chiếu với mẫu xem màu sắc có giống như mẫu hay không.

喷漆时,必须要跟样品比,看颜色是否跟样品一样。

Pēnqī shí, bìxū yào gēn yàngpǐn bǐ, kàn yánsè shìfǒu gēn yàngpǐn yīyàng.
Pân schi sứ, pi xuy dao cân dang pín pỉ, khan dén xưa sư phẩu cân dang pỉn í dang.

 

  1. Nếu sơn có vấn đề, liên hệ ngay với nhà sản xuất.

如果油漆有问题,请立即联系制造商。

Rúguǒ yóuqī yǒu wèntí, qǐng lìjí liánxì zhìzào shāng.
Rú của dấu schi dẩu guân thí, schỉng li chí liến xi trư zao sang.

 

  1. Phun sơn xong phải rửa sạch súng sơn.

喷漆后,必须清洗喷枪。

Pēnqī hòu, bìxū qīngxǐ pēnqiāng.
Pân schi hâu, pi xuy sching xỉ pân scheng.

 

  1. Đậy nắp thùng sơn ngay sau khi sử dụng.

使用后立即关闭油漆罐的盖子。

Shǐyòng hòu lìjí guānbì yóuqī guàn de gàizi.
Sử dung hâu li chí quan pi dấu schi quan tơ cai zư.

 

  1. Phun sơn lót trước nhé.

先喷底漆。

Xiān pēn dǐ qī.
Xiên pân tỉ schi.

 

  1. Đây là sơn tự khô.

这是自干涂料。

Zhè shì zì gān túliào.
Trưa sư zư can thú leo.

 

  1. Tôi nghe nói ngửi mùi sơn nhiều sẽ rất độc hại đúng không?

听说经常闻油漆味很害,对吧?

Tīng shuō jīngcháng wén yóuqī wèi hěn hài, duì ba?
Thing sua ching stráng guấn dấu schi guây hẩn hai, tuây pa?

 

  1. Loại sơn này pha theo tỉ lệ nào?

这种涂料的混合比例是多少?

Zhè zhǒng túliào de hùnhé bǐlì shì duōshao?
Trưa trủng thú leo tơ huân hứa pỉ li sư tua sao?

 

  1. Cho tôi hỏi phòng pha sơn ở đâu?

请问混合漆房在哪里?

Qǐngwèn hùnhé qī fáng zài nǎlǐ?
Schỉng guân huân hứa schi pháng zai ná lỉ?

 

  1. Pha giúp tôi 500gr sơn bóng nhé.

帮我调 500 克光面漆吧。

Bāng wǒ tiáo wǔ bǎi kè guāng miàn qī ba.
Pang gủa théo ú pải khưa quang miên schi pa.

 

  1. Nhiệt độ hấp của mỗi loại sơn không giống nhau.

每种油漆的汽蒸温度不一样。

Měi zhǒng yóuqī de qì zhēng wēndù bù yīyàng.

Mấy trủng dấu schi tơ schi trâng guân tu pu í dang.

  1. Sơn màu và sơn bóng cần phải hấp.

彩色油漆和反光漆需要蒸熟。

Cǎisè yóuqī hé fǎnguāng qī xūyào zhēng shú.
Xải xưa dấu schi hứa phản quang schi xuy dao trâng sú.

 

  1. Mỗi ngày đều phải vệ sinh lò hấp.

烤箱必须每天清洁。

Kǎoxiāng bìxū měitiān qīngjié.
Khảo xeng pi xuy mẩy thiên sching chía.

 

  1. Tôi chịu trách nhiệm chính trong việc phun sơn lót hoặc sơn phủ.

我主要负责底漆或面漆的喷涂工作。

Wǒ zhǔyào fùzé dǐ qī huò miàn qī de pēntú gōngzuò.
Gúa trủ dao phu zứa tỉ schi hua miên schi tơ pân thú cung zua.

 

  1. Tôi thành thạo kỹ thuật phun của nhiều loại sơn và nắm rõ với các đặc tính của các loại sơn khác nhau.

我熟练各种油漆的各种喷涂技术,熟悉各种油漆的特性。

Wǒ shúliàn ge zhǒng yóuqī de ge zhǒng pēntú jìshù, shúxī ge zhǒng yóuqī de tèxìng.
Gủa sú liên cưa trủng dấu schi tơ cưa trủng pân thú chi su, sú xi cưa trủng dấu schi tơ thưa xing.

 

  1. Tôi có hơn 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sơn và thành thạo cách phối màu, sửa màu và các kỹ năng liên quan khác.

我具有2年以上油漆操作经验,掌握油漆调色、修色、等相关技术。

Wǒ jùyǒu liǎng nián yǐshàng yóuqī cāozuò jīngyàn, zhǎngwò yóuqī tiáo sè, xiū sè děng xiāngguān jìshù.
Gủa chuy dấu lẻng niến ỉ sang dấu schi xao zua ching den, trảng gua dấu schi théo xưa, xiêu xưa tẩng xeng quan chi su.

 

  1. Sơn tường nhà tôi là sơn ngoại nhập, tường được làm bóng và mịn, vậy cần phun sơn lót hay sơn phủ?

我家墙漆是进口漆,墙面打磨平整,需要涂刷底漆和面漆?

Wǒjiā qiáng qī shì jìnkǒu qī, qiáng miàn dǎmó píngzhěng, xūyào tú shuā dǐ qī huò miàn qī?
Gủa cha schéng schi sư chin khẩu schi, schéng miên tả múa píng trẩng, xuy dao thú soa tỉ schi hua miên schi?

 

  1. Môi trường sơn phải sạch không có bụi, một khi bụi rơi xuống bề mặt sơn rất dễ gây ra các vết ố.

喷漆环境要“一尘不染”,灰尘一旦落到漆面上,就很容易造成污点。

Pēnqī huánjìng yào “yīchénbùrǎn”, huīchén yīdàn luò dào qī miàn shang, jiù hěn róngyì zàochéng wūdiǎn.
Pân schi hoán ching dao “i strấn pu rản”, huây strấn í tan lua tao schi miên sang, chiêu hẩn rúng i zao strấng u tiển.

 

  1. Dù chỉ tróc sơn một phần cửa, nhưng chúng ta cần phải phun sơn toàn bộ, vậy mới đạt được hiệu quả thẩm mỹ của toàn bộ.

虽然只是部分刮擦,但是我们需要把整个全喷,这样喷漆才能达到整体美观的效果。

Suīrán zhǐshì bùfèn guā cā, dànshì wǒmen xūyào bǎ zhěng ge quán pēn, zhèyàng pēnqī cáinéng dádào zhěngtǐ měiguān de xiàoguǒ.
Xuây rán trử sư pu phân qua xa, tan sư gủa mân xuy dao pá trẩng cưa schoén pân, trưa dang pân schi xái nấng tá tao trấng thí mẩy quan tơ xeo của.

 

  1. MẪU CÂU VỀ TƯ VẤN, CHỌN MUA SƠN
  2. Xin chào, tôi có thể giúp gì cho anh?

你好,我可以帮你什么?

Nǐ hǎo, wǒ kěyǐ bāng nǐ shénme?
Ní hảo, gủa khứa ỉ pang nỉ sấn mơ?

 

Tôi muốn sơn nhà.

我想给房子刷油漆。

Wǒ xiǎng gěi fángzi shuā yóuqī.
Gủa xéng cẩy pháng zư soa dấu schi.

 

Không biết anh định sơn màu gì?

不知你打算涂什么颜色?

Bùzhī nǐ dǎsuàn tú shénme yánsè?
Pu trư ní tả xoan thú sấn mơ dén xưa?

 

Tôi cũng không chắc nữa, anh có thể giới thiệu cho tôi không?

我还没想好,你可以给我推荐一下吗?

Wǒ hái méi xiǎng hǎo, nǐ kěyǐ gěi wǒ tuījiàn yīxià ma?
Gủa hái mấy xéng hảo, nỉ khứa ỉ cấy gủa thuây chiên í xa ma?

 

  1. Nếu anh mua sơn và thuê nhân công của chúng tôi, cửa hàng của chúng tôi sẽ tặng anh khuyến mãi mua một tặng một.

如果你买涂料并雇佣我们人工,我店就给你买一送一的优惠。

Rúguǒ nǐ mǎi túliào bìng gùyōng wǒmen réngōng, wǒ diàn jiù gěi nǐ mǎi yī sòng yī de yōuhuì.
Rú của ní mải thú leo ping cu dung gủa mân tơ rấn cung, gủa tiên chiêu cấy ní mải i xung i tơ dâu huây.

 

  1. Chỗ anh có nhân viên sơn không?

你们这里有没有油漆工人?

Nǐmen zhèlǐ yǒu méiyǒu yóuqī gōngrén?
Nỉ mân trưa lí dẩu mấy dẩu dấu schi cung rấn?

 

  1. Tôi thích tông màu sơn lạnh, tạo cảm giác mát mẻ.

我喜欢冷色调,营造出一种很酷的感觉。

Wǒ xǐhuan lěng sèdiào, yíngzào chū yī zhǒng hěn kù de gǎnjué.
Gúa xỉ hoan lẩng xưa teo, íng zao stru i trúng hẩn khu tơ cản chuýa.

 

  1. Tôi thích màu sơn ấm áp, thanh lịch.

我喜欢温暖、优雅的油漆颜色。

Wǒ xǐhuan wēnnuǎn, yōuyǎ de yóuqī yánsè.
Gúa xỉ hoan guân noản, dâu dả tơ dấu schi dén xưa.

 

  1. Anh xem, đây là mẫu sơn của bên tôi, anh thấy thế nào?

你看,这是用我们油漆做出来的样板,你感觉怎么样?

Nǐ kàn, zhè shì yòng wǒmen yóuqī zuò chūlai de yàngbǎn, nǐ gǎnjué zěnmeyàng?
Nỉ khan, trưa sư dung gủa mân dấu schi zua stru lai tơ dang pản, ní cản chuýa zẩn mơ dang?

 

Không tồi, nhưng tôi không biết hiệu quả khi sơn trên diện rộng sẽ như thế nào?

不错,但不知大面积做出来效果会怎么样?

Bùcuò, dàn bùzhī dà miànjī zuò chūlai xiàoguǒ huì zěnmeyàng?
Pú xua, tan pu trư ta miên chi zua stru lai xeo của huây zẩn mơ dang?

 

  1. Sơn của chúng tôi là sản phẩm xanh và thân thiện với môi trường, giá rẻ và chất lượng cao, anh có thể yên tâm dùng thử.

我们的涂料是绿色环保产品,价廉物美,你可以试着用用,请你放心。

Wǒmen de túliào shì lǜsè huánbǎo chǎnpǐn, jià lián wùměi, nǐ kěyǐ shì zhe yòngyong, qǐng nǐ fàngxīn.
Gủa mân tơ thú leo sư luy xưa hoán pảo strán pỉn, cha liến u mẩy, ní khứa ỉ sư trơ dung dung, schíng nỉ phang xin.

 

  1. Chúng tôi sẽ giới thiệu sản phẩm phù hợp dựa trên sở thích cá nhân của anh.

我们会根据你个人的喜好推荐适合你的产品。

Wǒmen huì gēnjù nǐ ge rén de xǐhào tuījiàn shìhé nǐ de chǎnpǐn.
Gủa mân huây cân chuy nỉ cưa rấn tơ xỉ hao thuây chiên sư hứa nỉ tơ strán pỉn.

 

  1. Bên anh là thương hiệu gì?

你们是什么品牌?

Nǐmen shì shénme pǐnpái?
Nỉ mân sư sấn mơ pỉn pái?

 

Đây là thương hiệu hàng đầu về sơn tốt cho sức khỏe của Trung Quốc – Meitus, chắc hẳn anh có biết đúng không?

这是中国健康漆领导品牌——美涂士,你一定知道是吧?

Zhè shì Zhōngguó jiànkāng qī lǐngdǎo pǐnpái – Měi tú shì, nǐ yīdìng zhīdào shì ba?
Trưa sư Trung cúa chiên khang schi líng táo pỉn pái – Mẩy thú sư, nỉ í ting trư tao sư pa?

 

  1. Loại sơn anh vừa chọn ít nhất có thể bền đến 10 năm, anh có biết không?

你挑选的这款产品最少也能用10年,你知道吗?

Nǐ tiāoxuǎn de zhè kuǎn chǎnpǐn zuìshǎo yě néng yòng shí nián, nǐ zhīdào ma?
Nỉ theo xoẻn tơ trưa khoản strán pỉn zuây sáo dỉa nấng dung sứ niến, nỉ trư tao ma?

 

  1. Sơn của hãng đó khá tốt, dường như là sản phẩm chính của công ty. Nhưng loại sơn đó có vẻ thường bị khách hàng phàn nàn vì mùi quá nồng, khuyên anh không nên chọn.

那个品牌的油漆挺不错的,好像是他们公司主推的款型。但那油漆好像因为味道厚,经常被客户投诉的,建议你最好不要选择它。

Nà ge pǐnpái de yóuqī tǐng bùcuò de, hǎoxiàng shì tāmen gōngsī zhǔtuī de kuǎn xíng. Dàn nà yóuqī hǎoxiàng yīnwèi wèidào hòu, jīngcháng bèi kèhù tóusù de, jiànyì nǐ zuì hǎo bùyào xuǎnzé tā.
Na cưa pỉn pái tơ dấu schi thỉng pú xua tơ, hảo xeng sư tha mân cung xư trủ thuây tơ khoản xíng. Tan na dấu schi hảo xeng in guây guây tao hâu, ching stráng pây khưa hu thấu xu tơ, chiên i nỉ zuây hảo pú dao xoẻn zứa tha.

 

  1. Có thể cho tôi biết diện tích nhà anh là bao nhiêu để tôi làm bảng dự trù kinh phí cho lượng sơn cần sử dụng.

请问你家面积多大?我给你做个用油漆量的成本预算吧。

Qǐngwèn nǐ jiā miànjī duō dà? Wǒ gěi nǐ zuò ge yòng yóuqī liàng de chéngběn yùsuàn ba.
Schỉng guân nỉ cha miên chi tua ta? Gủa cấy nỉ zua cưa dung dấu schi leng tơ strấng pẩn duy xoan pa.

 

100 mét vuông

100平方米。

Yī bǎi píngfāng mǐ.
I pải píng phang mỉ.

 

Là diện tích xây dựng đúng không?

是建筑面积吗?

Shì jiànzhù miànjī ma?
Sư chiên tru miên chi ma?

 

Đúng.

是的。

Shì de.
Sư tơ.

 

  1. Anh có thích hiệu ứng trong suốt này không?

你喜欢这种透明的清晰效果吧?

Nǐ xǐhuan zhè zhǒng tòumíng de qīngxī xiàoguǒ ba?
Ní xỉ hoan trưa trủng thâu míng tơ sching xi xeo của pa?

 

  1. Anh thích hiệu ứng màu trơn này, phải không?

你喜欢这种实色效果是吧?

Nǐ xǐhuan zhè zhǒng shí sè xiàoguǒ shì ba?
Ní xỉ hoan trưa trủng sứ xưa xeo của sư pa?

 

  1. Mắt nhìn của anh thật tốt. Hiệu ứng này đang thịnh hành nhất trong trang trí nhà cửa hiện nay.

你眼光真好!现在家庭装修最流行着这种效果了。

Nǐ yǎnguāng zhēn hǎo! Xiànzài jiātíng zhuāngxiū zuì liúxíng zhe zhè zhǒng xiàoguǒ le.
Ní dẻn quang trân hảo! Xiên zai cha thíng troang xiêu zuây liếu xíng trơ trưa trủng xeo của lơ.

 

  1. Anh thấy đấy, mẫu trên điện thoại di động của tôi là hiệu ứng màu trơn của sơn trắng.

你看我手机上这块样板就是我们白漆喷的实色效果。

Nǐ kàn wǒ shǒujī shang zhè kuài yàngbǎn jiùshì wǒmen bái qī pēn de shí sè xiàoguǒ.
Nỉ khan gúa sẩu chi sang trưa khoai dang pản chiêu sư gủa mân pái schi pân tơ sứ xưa xeo của.

 

  1. Khả năng che phủ của nó rất tốt, có thể che phủ hoàn toàn lớp nền, màng sơn rất đầy, sờ lên mịn.

它的遮盖力非常好,可以完全遮盖住底材,漆膜很饱满、手感很细腻。

Tā de zhēgài lì fēicháng hǎo, kěyǐ wánquán zhēgài zhù dǐ cái, qī mó hěn bǎomǎn, shǒugǎn hěn xìnì.
Tha tơ trưa cai li phây stráng hảo, khứa ỉ goán schoén trưa cai tru tỉ xái, schi mó hẩn páo mản, sấu cán hẩn xi ni.

  1. Tôi vẫn chưa nghĩ được, anh có thể giới thiệu một vài màu cho tôi không? Tôi tương đối thích cảm giác ấm áp và phong cách thanh lịch trang nhã.

我还没想好,你可以给我介绍一下吗?我比较喜欢典雅清新、暖暖的感觉。

Wǒ hái méi xiǎng hǎo, nǐ kěyǐ gěi wǒ jièshào yīxià ma? Wǒ bǐjiào xǐhuan diǎnyǎ qīngxīn, nuǎnnuǎn de gǎnjué.
Gủa hái mấy xéng hảo, nỉ khứa ỉ cấy gủa chia sao í xa ma? Gủa pỉ cheo xỉ hoan tiến dả sching xin, noán noản tơ cản chuýa.

 

Vậy thì tôi thấy nên lấy màu vàng nhạt làm chủ đạo. Màu này có thể mang lại cảm giác tràn đầy ánh sáng.

那我觉得应该以淡黄色为主。这种颜色给人有一种充满阳光的感觉。
Nà wǒ juéde yīnggāi yǐ dàn huángsè wéi zhǔ. Zhè zhǒng yánsè gěi rén yǒu yī zhǒng chōngmǎn yángguāng de gǎnjué.
Na gủa chuýa tơ ing cai ỉ tan hoáng xưa guấy trủ. Trưa trủng dén xưa cẩy rấn dẩu i trủng strung mản dáng quang tơ cản chuýa.

  1. Vậy giá cả thế nào?

那价格怎样?

Nà jiàgé zěnyàng?
Na cha cứa zẩn yang?

 

  1. Sơn bình thường là 15 tệ đến 18 tệ một mét vuông; sơn tầm trung là 23 tệ đến 28 tệ một mét vuông; sơn cao cấp là 34 tệ đến 45 tệ một mét vuông.
    普通油漆是15到18元每平米;中等油漆是23到28元每平米;高级油漆是34到45元每平米。

Pǔtōng yóuqī shì shí wǔ dào shí bā yuán měi píngmǐ; zhōngděng yóuqī shì èr shí sān dào èr shí bā yuán měi píngmǐ; gāojí yóuqī shì sān shí sì dào sì shí wǔ yuán měi píngmǐ.
Phủ thung dấu schi sư sứ ủ tao sứ pa doén mẩy píng mỉ; trung tẩng dấu schi sư ơ sứ xan tao ơ sứ pa doén mẩy píng mỉ; cao chí dấu schi sư xan sứ xư tao xư sứ ủ doén mẩy píng mỉ.

  1. Chúng tôi có trung tâm thi công sơn gỗ chuyên nghiệp có thể làm mẫu miễn phí cho anh.

我们有专业的木器漆应用中心可以免费为你打的样板。

Wǒmen yǒu zhuānyè de mùqì qī yìngyòng zhōngxīn kěyǐ miǎnfèi wèi nǐ dǎ de yàngbǎn.
Gủa mân dẩu troan dia tơ mu schi schi ing dung trung xin khứa í miển phây guây ní tả tơ dang pản.

 

  1. Anh có thể xem trước hiệu quả sơn trên tấm thử rồi mới quyết định có nên mua sơn giả gỗ của chúng tôi hay không.

你可以看到打出的样板的效果后再决定是否购买我们的木器漆。

Nǐ kěyǐ kàn dào dǎchū de yàngbǎn de xiàoguǒ hòu zài juédìng shìfǒu gòumǎi wǒmen de mùqì qī.
Ní khứa ỉ khan tao tả stru tơ dang pản tơ xeo của hâu zai chuýa ting sư phẩu câu mải gủa mân tơ mu schi schi.

 

  1. Anh có thể thấy chúng tôi có rất nhiều tấm thử mà khách hàng trước dùng, họ đều thấy hiệu quả sơn của chúng tôi rất tốt liền đặt mua luôn.

你看我们这里有很多客户打过的样板,他们都是看到我们的木器效果好,就直接购买了。

Nǐ kàn wǒmen zhèlǐ yǒu hěn duō kèhù dǎ guò de yàngbǎn, tāmen dōu shì kàn dào wǒmen de mùqì xiàoguǒ hǎo, jiù zhíjiē gòumǎi le.
Nỉ khan gủa mân trưa lỉ dấu hẩn tua khưa hu tả cua tơ dang pản, tha mân tâu sư khan tao gủa mân tơ mu schi xeo cúa hảo, chiêu trứ chia câu mải lơ.

 

  1. Anh thử ngửi sản phẩm khử mùi bên tôi xem, không có mùi gì cả, không thơm cũng không hăng.

你闻闻我们的净味产品,一点味道都没有,不香也不刺鼻。

Nǐ wénwen wǒmen de jìng wèi chǎnpǐn, yīdiǎn wèidào dōu méiyǒu, bù xiāng yě bù cì bí.
Nỉ guấn guân gủa mân tơ ching guây strán pỉn, i tiển guây tao tâu mẩy dẩu, pu xeng dỉa pú xư pí.

 

  1. Nếu anh sử dụng loại sơn latex này thì sẽ không phải lo tường bị bẩn và khó lau.

如果你家里用了这种乳胶漆的话,那你以后再也不必担心墙面脏了难擦了。

Rúguǒ nǐ jiālǐ yòng le zhè zhǒng rǔjiāo qī dehuà, nà nǐ yǐhòu zài yě bùbì dānxīn qiáng miàn zàng le nán cā le.
Rú cúa nỉ cha lỉ dung lơ trưa trúng rủ cheo schi tơ hoa, na ní ỉ hâu zai dỉa pú pi tan xin schéng miên zang lơ nán xa lơ.

 

  1. Sản phẩm anh đang xem là sản phẩm hoàn toàn từ thiên nhiên, không sản sinh ra formaldehyde.

你看的这款产品是纯天然的,不会产生甲醛。

Nǐ kàn de zhè kuǎn chǎnpǐn shì chún tiānrán de, bù huì chǎnshēng jiǎquán.
Nỉ khan tơ trưa khoản strán pỉn sư struấn thiên rán tơ, pú huây strản sâng chả schoén.

 

  1. Để không làm bẩn đồ đạc trong nhà khi phun sơn, chúng tôi sẽ cử kỹ thuật viên chuyên nghiệp phủ che đồ của anh kĩ càng.

为了防止喷涂时对你家的家具造成污染,我们会派专业的技术服务员上门为你做好遮蔽服务。

Wèile fángzhǐ pēntú shí duì nǐ jiā de jiājù zàochéng wūrǎn, wǒmen huì pài zhuānyè de jìshù fúwùyuán shàngmén wèi nǐ zuò hǎo zhēbì fúwù.

Guây lơ pháng trử pân thú sứ tuây nỉ cha tơ cha chuy zao strấng u rản, gủa mân huây pai troan dia tơ chi su phú u doén sang mấn guây nỉ zua hảo trưa pi phú u.

 

  1. Chúng tôi có cung cấp cho anh giấy bảo hành, anh vui lòng bảo quản đúng cách.

我们会为你提供质保单,请你妥善保管。

Wǒmen huì wèi nǐ tígōng zhìbǎo dān, qǐng nǐ tuǒshàn bǎoguǎn.
Gủa mân huây guây nỉ thí cung trư pảo tan, schíng ní thủa san páo quản.

 

  1. Có thể giảm giá không?

能否打折?

Néng fǒu dǎzhé?
Nấng phấu tả trứa?

 

  1. Rất tiếc, sản phẩm từ các chi nhánh chính hãng của bên tôi là do công xưởng trực tiếp sản xuất, sở hữu chuỗi cửa hàng toàn quốc với giá cả thống nhất, dù anh đến cửa hàng nào cũng sẽ không bị lỗ.

对不起,我们专业店是厂家直接开始的,全国连锁,统一售价,无论你到哪儿个店,什么时候都不会吃亏。

Duìbuqǐ, wǒmen zhuānyè diàn shì chǎngjiā zhíjiē kāishǐ de, quánguó liánsuǒ, tǒngyī shòu jià, wúlùn nǐ dào nǎr ge diàn, shénme shíhou dōu bù huì chīkuī.
Tuây pu schỉ, gủa mân troan dia tiên sư strảng cha trứ chia khai sử tơ, schoén cúa liến xủa, thủng i sâu cha, ú luân nỉ tao nả cưa tiên, sấn mơ sứ hâu tâu pú huây strư khuây.

 

  1. Có điều gì khiến anh chưa hài lòng đúng không?

你是觉得有什么地方不满意呢?

Nǐ shì juéde yǒu shénme dìfang bù mǎnyì ne?
Nỉ sư chuýa tơ dẩu sấn mơ ti phang pu mản i nơ?

  1. Anh về cẩn thận, nếu có vấn đề gì trong quá trình thi công, anh có thể gọi điện cho chúng tôi, chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ.

你慢走,施工中有问题可以打电话,我们随时为你服务。

Nǐ màn zǒu, shīgōng zhōng yǒu wèntí kěyǐ dǎ diànhuà, wǒmen suíshí wèi nǐ fúwù.
Nỉ man zẩu, sư cung trung dẩu guân thí khứa í tả tiên hoa, gủa mân xuấy sứ guây nỉ phú u.

 

  1. Công ty chúng tôi có dịch vụ giao hàng tận nơi miễn phí.

我们公司刚好有免费的送货上门服务。

Wǒmen gōngsī gānghǎo yǒu miǎnfèi de sòng huò shàngmén fúwù.

Gủa mân cung xư cang hảo dấu miển phây tơ xung hua sang mấn phú u.

 

  1. Tôi suy nghĩ thêm đã. Cảm ơn anh.

我再考虑一下。谢谢。

Wǒ zài kǎolǜ yīxià. Xièxie.
Gủa zai khảo luy í xa. Xia xia.

 

  1. Vâng. Cảm ơn anh đã ghé thăm cửa hàng.
    好的。谢谢光临。

Hǎo de. Xièxie guānglín.
Hảo tơ. Xia xia quang lín.