Từ mới
- 盲目 máng mù : Mù quáng
- 攀比 pān bǐ : So bì, so sánh
- 理智 lǐ zhì : Lý trí
- 清醒 qīng xǐng: Tỉnh táo
- 排除 pái chú: Loại trừ
- 患得患失 huàn dé huàn shī : Lo được lo mất
- 专注 zhuān zhù: Chuyên tâm, tập trung
Dịch nghĩa
Nhiều vấn đề trong cuộc sống thực ra đều bắt nguồn từ sự so sánh mù quáng. Nếu rơi vào tâm trạng tồi tệ do việc so sánh mù quáng, bạn sẽ không chỉ mất đi hạnh phúc, lý trí mà còn mất cả động lực để tiếp tục làm việc chăm chỉ. Những người có chủ kiến biết rõ họ muốn gì. Họ sẵn sàng so sánh với quá khứ của mình hơn, loại bỏ những phiền nhiễu bên ngoài và dành thời gian cho những điều thực sự đáng giá. Đừng vì cách nhìn của người khác mà suy hơn tính thiệt làm gì cả, hãy tập trung vào việc không ngừng hoàn thiện bản thân và cuối cùng chúng ta sẽ đợi cho đến khi hạnh phúc gõ cửa.
