TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG – Sách

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG

5/5 - (1 bình chọn)

BÀI 1: NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHÀ MÁY CÔNG XƯỞNG
  1. TÊN MỘT SỐ NHÀ MÁY, CÔNG XƯỞNG PHỔ BIẾN
STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC
TIẾNG VIỆT
công xưởng điện 电力工厂 diànlì gōngchǎng tiên li cung strảng
công xưởng gỗ 木材工厂 mùcái gōngchǎng mu xái cung strảng
công xưởng giấy 造纸工厂 zàozhǐ gōngchǎng zao trử cung strảng
công xưởng nhựa 塑料工厂 sùliào gōngchǎng xu leo cung strảng
công xưởng in 印刷工厂 yìnshuā gōngchǎng in soa cung strảng
công xưởng
hóa dầu
石化工厂 shíhuà gōngchǎng sứ hoa cung strảng
xưởng sản xuất da 制革工厂 zhìgé gōngchǎng trư cứa cung strảng
công xưởng
giày da
皮鞋工厂 píxié gōngchǎng pí xía cung strảng
công xưởng nhuộm 染料工厂 rǎnliào gōngchǎng rản leo cung strảng
công xưởng điện tử 电子工厂 diànzǐ gōngchǎng tiên zử cung strảng
công xưởng cơ khí 机器工厂 jīqì gōngchǎng chi schi cung strảng
công xưởng
lọc dầu
炼油工厂 liànyóu gōngchǎng liên dấu cung strảng
công xưởng
gốm sứ
陶瓷工厂 táocí gōngchǎng tháo xứ cung strảng
công xưởng
gang thép
钢铁工厂 gāngtiě gōngchǎng cang thỉa cung strảng
xưởng ô-tô 车辆厂 chēliàng chǎng strưa leng strảng
xưởng dịch phim 电影译制片工厂 diànyǐng yì zhì piàn gōngchǎng tiên ỉng i trư piên
cung strảng
nhà máy
nguyên liệu
制材厂 zhì cái chǎng trư xái strảng
nhà máy sợi 纱线厂 shā xiàn chǎng sa xiên strảng
nhà máy dệt 纱厂 shā chǎng sa strảng
nhà máy may mặc 服装厂 fúzhuāng chǎng phú troang strảng
nhà máy nhiệt điện 火力发电厂 huǒlì fādiàn chǎng hủa li pha tiên strảng
nhà máy thủy điện 水力发电厂 shuǐlì fādiàn chǎng suẩy li
pha tiên strảng
nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng 建材厂 jiàncái chǎng chiên xái strảng
nhà máy gạch 砖厂 zhuān chǎng troan strảng
nhà máy xi măng 水泥厂 shuǐní chǎng suẩy ní strảng
nhà máy kim khí 五金厂 wǔjīn chǎng ủ chin strảng
nhà máy cao su 橡胶厂 xiàngjiāo chǎng xeng cheo strảng
nhà máy sản xuất thực phẩm 食品生产厂 shípǐn shēngchǎn chǎng sứ pỉn sâng strán
strảng
nhà máy bao bì thực phẩm 食品包装厂 shípǐn bāozhuāng chǎng sứ pỉn pao troang
strảng
nhà máy
sản xuất thuốc
制药厂 zhìyào chǎng trư dao strảng
nhà máy sản xuất thiết bị y tế 医疗器械厂 yīliáo qìxiè chǎng i léo schi xia strảng
nhà máy chế biến sản phẩm tre 竹制品
加工厂
zhú zhìpǐn
jiāgōng chǎng
trú trư pỉn
cha cung strảng
nhà máy
điện hạt nhân
核电厂 hédiàn chǎng hứa tiên strảng
nhà máy sản xuất mỹ phẩm 化妆品工厂 huàzhuāngpǐn gōngchǎng hoa troang pỉn
cung strảng
nhà máy
sản xuất ô tô
汽车厂 qìchē chǎng schi strưa strảng

 

 

  1. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ, MÁY MÓC CƠ BẢN TẠI NHÀ MÁY, CÔNG XƯỞNG
STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC
TIẾNG VIỆT
máy cưa 锯床 jùchuáng chuy stroáng
máy hàn 电焊机 diànhàn jī tiên han chi
máy khoan điện 电钻 diànzuàn tiên zoan
máy nén khí 气压缩机 qì yāsuō jī schi da xua chi
máy mài 磨光机 mó guāng jī múa quang chi
máy khắc 雕刻机 diāokè jī teo khưa chi
ê-tô 夹具 jiājù cha chuy
cái bào 刨子 bàozi pao zư
cái cưa 锯子 jùzi chuy zư
cái đục 凿子 záozi záo zư
cái giũa 锉刀 cuòdāo xua tao
cái kìm 钳子 qiánzi schiến zư
cái búa 锤子 chuízi struấy zư
búa nhổ đinh 羊角锤 yángjiǎo chuí dáng chẻo struấy
máy đo
khoảng cách
测距仪 cè jù yí xưa chuy í
máy đo ồn 测音器 cè yīn qì xưa in schi
máy đo tọa độ 全站仪 quán zhàn yí schoén tran í
máy đào đất 挖土机 wā tǔ jī goa thủ chi
máy đóng gạch 制砖机 zhì zhuān jī trư troan chi
máy đục bê tông 冲击电钻 chōngjí diàn zuān strung chí tiên zoan
băng tải 输送带 shūsòng dài su xung tai
bơm nước 水泵组件 shuǐbèng zǔjiàn suẩy pâng zủ chiên
máy sấy 烘干机 hōng gān jī hung can chi
máy may 缝纫机 féngrènjī phấng rân chi
máy cắt 剪床 jiǎn chuáng chiển stroáng
máy phun keo 喷胶机 pēn jiāo jī pân cheo chi
máy bắn đinh 打钉机 dǎ dīng jī tả ting chi
máy in 印刷机 yìnshuā jī in soa chi
máy trộn 混合机 hùnhé jī huân hứa chi
máy dán tem 贴标机 tiē biāo jī thia peo chi
máy thông gió 风机 fēngjī phâng chi
máy đóng gói 包装机 bāozhuāng jī pao troang chi
máy hút bụi 集尘器 jí chén qì chí strấn schi
bảng màu 色卡 sè kǎ xưa khả
ghim bấm 别针 biézhēn pía trân
bút thử điện 试电笔 shì diànbǐ sư tiên pỉ
nhãn, mác 标签 biāoqiān peo schiên
con dấu 印章 yìnzhāng in trang
khuôn 模具 mújù mú chuy
tua vít 螺丝刀 luósīdāo lúa xư tao
ốc vít 螺丝 luósī lúa xư
tua vít 2 cạnh 一字螺丝刀 yī zì luósīdāo í zư lúa xư tao
ốc đầu bằng 平头螺丝 píngtóu luósī píng thấu lúa xư
ốc đầu nhọn 尖头螺丝 jiān tóu luósī chiên thấu lúa xư
cờ lê 扳手 bānshǒu pan sẩu
cờ lê vòng miệng 两用扳手 liǎng yòng bānshǒu lẻng dung pan sẩu
bu lông 螺栓 luóshuān lúa soan
chìa lục giác 内六角扳手 nèi liùjiǎo bānshǒu nây liêu chẻo
pan sẩu
mô men quay 扭力显示扳手 niǔlì xiǎnshì bānshǒu niểu li xiển sư
pan sẩu
ổ cắm lục giác 六角套筒 liùjiǎo tào tǒng liêu chẻo thao thủng
kìm mỏ nhọn 尖嘴钳 jiān zuǐ qián chiên zuẩy schiến
kìm cắt chéo 斜嘴钳 xié zuǐ qián xía zuẩy schiến
kìm bấm lỗ 打孔钳 dǎ kǒng qián tá khủng schiến
băng keo 胶带 jiāodài cheo tai
thước cuộn 卷尺 juǎnchǐ choén strử
thước thẳng 直尺 zhí chǐ trứ strử
thước góc 角尺 jiǎochǐ chéo strử
dây điện 电线 diànxiàn tiên xiên
sơn 油漆 yóuqī dấu schi
mực in 油墨 yóumò dấu mua
chất bảo quản 防腐剂 fángfǔ jì pháng phủ chi
chất chống bạc 消泡剂 xiāo pào jì xeo pao chi
kính bảo hộ 护目镜 hù mù jìng hu mu ching
quần áo bảo hộ 工作服 gōngzuòfú cung zua phú
nón bảo hộ 安全帽 ānquán mào an schoén mao
cái bịt tai 耳罩 ěr zhào ở trao
găng tay 手套 shǒutào sẩu thao
thiết bị báo cháy 火警报警器 huǒjǐng bàojǐng qì hủa ching
pao chỉng schi
đèn báo động 警示灯 jǐngshì dēng chỉng sư tâng
giá đỡ 行星轮架 xíngxīng lún jià xíng xing luấn cha

 

 

  • MỘT SỐ PHƯƠNG TIỆN PHỔ BIẾN TẠI NHÀ MÁY, CÔNG XƯỞNG
STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
máy móc công trình 工程机械 gōngchéng jīxiè cung strấng chi xia
xe nâng 铲运车 chǎn yùn chē strản duyn strưa
xe vận tải,
xe hàng
货车 huòchē hua strưa
xe ba gác 平板车 píngbǎnchē píng pản strưa
máy xúc đất 推土机 tuītǔjī thuây thủ chi
máy đào,
máy xúc
挖掘机 wājué jī goa chuýa chi
xe bồn 罐车 guànchē quan strưa
xe xi-téc 抱罐车 bào guànchē pao quan strưa
xe đông lạnh 冷藏车 lěngcáng chē lẩng xáng strưa
xe kéo thủy lực 液压挂车 yèyā guàchē dia da qua trưa
xe bơm 泵车 bèng chē pâng strưa
máy vận chuyển 装载机 zhuāngzǎi jī troang zải chi
cần cẩu,
máy trục
起重机 qǐzhòngjī schỉ trung chi
xe tải 卡车 kǎchē khả strưa
xe tải
hạng nặng
重型卡车 zhòngxíng kǎchē trung xíng khả strưa
xe đẩy 手车 shǒu chē sẩu strưa
container 集装箱 jízhuāngxiāng chí troang xeng
máy nghiền 破碎机 pòsuì jī pua xuây chi
xe đầu kéo 半挂车 bàn guàchē pan qua strưa
xe lu 压路机 yālùjī da lu chi
xe cẩu 吊卡车;
叉车
diào kǎchē
chāchē
teo khả strưa
stra strưa
xe ngư lôi 鱼雷罐车 yúléi guànchē dúy lấy quan strưa
xe vận chuyển khung 框架运输车 kuàngjià
yùnshū chē
khoang cha
duyn su strưa
xe chở nước 水车 shuǐ chē suẩy strưa
xe rửa đường 洒水车 sǎshuǐ chē xá suẩy strưa
xe cứu thương 救护车 jiùhù chē chiêu hu strưa
xe thương mại 商用车 shāngyòng chē sang dung strưa
xe chở khách 乘用车 chéng yòng chē strấng dung strưa

 

 

  1. MỘT SỐ TỪ VỰNG THÔNG DỤNG KHÁC TẠI NHÀ MÁY, CÔNG XƯỞNG
STT TIẾNG VIỆT TIẾNG TRUNG PHIÊN ÂM CÁCH ĐỌC TIẾNG VIỆT
đơn đặt hàng 定购单 dìng gòu dān ting câu tan
phân xưởng 车间 chējiān strưa chiên
xưởng trưởng 厂长 chǎng zhǎng stráng trảng
chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù cung zư trư tu
chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù chẻng chin trư tu
kho 仓库 cāngkù xang khu
trưởng phòng
sản xuất
生产经理 shēngchǎn jīnglǐ sâng strản ching lỉ
tăng sản lượng 产量增加 chǎnliàng zēngjiā strản leng zâng cha
giảm sản lượng 产量下降 chǎnliàng xiàjiàng strản leng xa cheng
quy trình sản xuất 生产过程 shēngchǎn guòchéng sâng strản
cua strấng
chỉ tiêu sản xuất 生产目标 shēngchǎn mùbiāo sâng strản  mu beo
kế hoạch sản xuất 生产计划 shēngchǎn jìhuà sâng strản chi hoa
lịch trình sản xuất 生产排程 shēngchǎn
pái chéng
sâng strản
pái strấng
thời hạn sản xuất 生产期限 shēngchǎn qīxiàn sâng strản schi xiên
công đoạn sản xuất 生产步骤 shēngchǎn bùzhòu sâng strản pu trâu
lực lượng sản xuất 生产力 shēngchǎnlì sâng strản li
ngân sách sản xuất 生产预算 shēngchǎn yùsuàn sâng strản
duy xoan
chi phí sản xuất 生产成本 shēngchǎn chéngběn sâng strản
strấng pẩn
chu kỳ sản xuất 生产周期 shēngchǎn zhōuqī sâng strản trâu schi
vật liệu sản xuất 生产原料 shēngchǎn yuánliào sâng strản doén leo
phương thức
sản xuất
生产模式 shēngchǎn móshì sâng strản múa sư
sản xuất đại trà 批量生产 pīliàng shēngchǎn pi leng
sâng strản
chỉ số sản xuất 生产指数 shēngchǎn zhǐshù sâng strán trử su
sản xuất thừa 过度生产 guòdù shēngchǎn cua tu
sâng strản
khả năng sản xuất 生产可能性 shēngchǎn
kěnéng xìng
sâng strản
khửa nấng xing
dây chuyền sản xuất 生产线 shēngchǎnxiàn sâng strản xiên
thiết bị sản xuất 生产装备 shēngchǎn zhuāngbèi sâng strản
troang pây
nhà sản xuất 制造商 zhìzào shāng trư zao sang
giá xuất xưởng 出厂价格 chūchǎng jiàgé schu strảng cha cứa
chi phí chung
của nhà máy
制造费用 zhìzào fèiyòng trư zao phây dung
thành phẩm 成品 chéngpǐn strấng pỉn
bán thành phẩm 半成品 bàn chéngpǐn pan strấng pỉn
phế phẩm 次品 cì pǐn xư pỉn
sản phẩm phụ 附属产品 fùshǔ chǎnpǐn phu sủ strán pỉn
sản phẩm chủ lực 主导产品 zhǔdǎo chǎnpǐn trú tảo strán pỉn
sản phẩm
chất lượng cao
高质量产品 gāo zhìliàng chǎnpǐn cao trư leng
strán pỉn
mặt hàng
cạnh tranh
有竞争力
的产品
yǒu jìngzhēng lì de chǎnpǐn dẩu ching trâng li
tơ strán pỉn
sản phẩm chính 主要产物 zhǔyào chǎnwù trủ dao strản u
dòng sản phẩm 产品系列 chǎnpǐn xìliè strán pỉn xi lia
thông tin sản phẩm 产品资讯 chǎnpǐn zīxùn strán pỉn zư xuyn
kiểm tra, quản lý
chất lượng
质量控制 zhìliàng kòngzhì trư leng khung trư
tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng 验收品质
等级
yànshōu pǐnzhì děngjí den sâu pỉn trư
tẩng chí
chất lượng thực tế 实际品质 shíjì pǐnzhì sứ chi pỉn trư
giấy chứng nhận
chất lượng
品质证书 pǐnzhì zhèngshū pỉn trư trâng su
giấy đảm bảo chất lượng sản phẩm 质量保证 zhìliàng bǎozhèng trư leng pảo trâng
quản lý chất lượng toàn diện 全面质量
管理
quánmiàn zhìliàng guǎnlǐ schoén miên
trư leng quán lỉ
năng suất lao động 劳动生产率 láodòng shēngchǎnlǜ láo tung
sâng strản luy
hiệu suất sản xuất 生产效率 shēngchǎn xiàolǜ sâng strản xeo luy
kiểm soát
hàng tồn kho
存货控制 cúnhuò kòngzhì xuấn hua
khung trư
biên bản kiểm kê hàng tồn kho 库存记录 kùcún jìlù khu xuấn chi lu
quản lý
hàng tồn kho
库存管理 kùcún guǎnlǐ khu xuấn quán lỉ
hàng tồn kho
gửi bán
寄销存货 jì xiāo cúnhuò chi xeo xuấn hua
định giá
hàng tồn kho
存货计价 cúnhuò jìjià xuấn hua chi cha
biến động
hàng tồn kho
存货变动 cúnhuò biàndòng xuấn hua piên tung
kiểm kê hàng
tồn kho định kỳ
定期盘存 dìngqī páncún ting schi pán xuấn
kiểm kê cuối kỳ 期末盘存 qīmò páncún schi mua pán xuấn
lệnh sản xuất 生产订单 shēngchǎn dìngdān sâng strản ting tan
bản chạy thử,
mẫu ban đầu
试制 shìzhì sư trư
tổng sản lượng
quốc gia
国民生产
总值
guómín shēngchǎn zǒng zhí cúa mín sâng strán zủng trứ
thiết bị tự động hóa 自动化设备 zìdònghuà shèbèi zư tung hoa
sưa pây
thiết bị sản xuất 基建装备 jījiàn zhuāngbèi chi chiên
troang pây
thiết bị dự phòng 备用设备 bèiyòng shèbèi pây dung sưa pây
phòng công nghệ 工艺科 gōngyì kē cung i khưa
phòng cung tiêu 供销科 gōngxiāo kē cung xeo khưa
phòng sản xuất 生产科 shēngchǎn kē sâng strản khưa
phòng thiết kế 设计科 shèjì kē sưa chi khưa
phòng vận tải 运输科 yùnshū kē duyn su khưa
bếp ăn nhà máy 工厂食堂 gōngchǎng shítáng cung strảng
sứ tháng
quản lý kỹ thuật 技术管理 jìshù guǎnlǐ chi su quán lỉ
quản lý khoa học 科学管理 kēxué guǎnlǐ khưa xuýa
quán lỉ
thủ quỹ 出纳员 chūnàyuán stru na doén
tổ ca 班组 bānzǔ pan zủ
thủ kho 仓库保管员 cāngkù
bǎoguǎn yuán
xang khu
páo quản doén
an toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán láo tung an schoén
nhân viên y tế
nhà máy
厂医 chǎng yī strảng i
tai nạn lao động 工伤 gōngshāng cung sang
công đoạn 工段 gōngduàn cung toan
quy trình 规程 guīchéng quây strấng
quy trình vận hành 运行规程 yùnxíng guīchéng duyn xíng
quây strấng
nội quy nhà máy 厂规 chǎngguī strảng quây
quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn cung zư chi chin
các bậc lương 工资级别 gōngzī jíbié cung zư chí pía
danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān cung zư míng tan
quầy bán quà vặt;
căn tin
小卖部 xiǎomàibù xẻo mai pu
dầu 机油 jīyóu chi dấu
han gỉ 生锈 shēng xiù sâng xiêu
công tắc điện 电源开关 diànyuán kāiguān tiên doén khai quan
máy phát điện 发电机 fādiàn jī pha tiên chi
điện giật 触电 chùdiàn stru tiên
tự động 自动 zìdòng zư tung
bán tự động 半自动 bànzìdòng pan zư tung
cái van 阀门 fámén phá mấn
trung gian 中间商 zhōngjiān shāng trung chiên sang
mã vật liệu 物料号 wùliào hào u leo hao
hệ thống vận hành 操作系统 cāozuò xìtǒng xao zua xi thủng
linh kiện 零件 língjiàn líng chiên
  1. MẪU CÂU THÔNG DỤNG TẠI NHÀ MÁY, CÔNG XƯỞNG
  2. NHỮNG CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN CÔNG NHÂN MỚI CẦN BIẾT
  3. Xin chào!
    你好!
    Nǐhǎo!

Ní hảo!

  1. Tôi đến làm thủ tục nhận việc.
    我来办理入职手续。
    Wǒ lái bànlǐ rùzhí shǒuxù.

Gủa lái pan lỉ ru trứ sẩu xuy.

  1. Tôi mới đến nên mong mọi người giúp đỡ nhiều hơn.

我是新来的,希望大家多多帮助。

Wǒ shì xīn lái de, xīwàng dàjiā duōduo bāngzhù.

Gủa sư xin lái tơ, xi goang ta cha tua tua pang tru.

 

  1. Rất vui được làm việc với mọi người.

我很高兴和大家一起工作。

Wǒ hěn gāoxìng hé dàjiā yīqǐ gōngzuò.

Gúa hẩn cao xing hứa ta cha i schỉ cung zua.

  1. Cảm ơn anh rất nhiều vì đã giúp đỡ tôi.

非常感谢你对我的帮助。

Fēicháng gǎnxiè nǐ duì wǒ de bāngzhù.

Phây stráng cản xia nỉ tuây gủa tơ pang tru.

 

  1. Tôi sẽ cố gắng hơn.

我会更加努力。

Wǒ huì gèngjiā nǔlì.

Gủa huây câng cha nủ li.

 

  1. Tôi xin lỗi vì hôm nay đến muộn.

对不起,我今天迟到了。

Duìbuqǐ, wǒ jīntiān chídào le.

Tuây pu schỉ, chin thiên strứ tao lơ.

  1. Đó là ai vậy?

那位是谁?

Nà wèi shì shéi?

Na guây sư sấy?

  1. Nghỉ giải lao thôi ạ.

休息吧。

Xiūxi ba.

Xiêu xi pa.

  1. Hãy đợi tôi một chút.

等我一下。

Děng wǒ yīxià.

 Tấng gủa í xa.

  1. Anh có dùng cà phê không?

你要喝咖啡吗?

Nǐ yào hē kāfēi ma?

Nỉ dao hưa kha phây ma?

  1. Tôi nên làm gì ạ?

我应该做什么?

Wǒ yīnggāi zuò shénme?

Gủa ing cai zua sấn mơ?

  1. Tôi nên hỏi ai ạ?

我该问谁呢?

Wǒ gāi wèn shéi ne?

Gủa cai guân sấy nơ?

  1. Xin lỗi, anh có thể nói lại lần nữa được không?

不好意思,你能再说一遍吗?

Bù hǎoyìsi, nǐ néng zài shuō yī biàn ma?

Pu hảo i xư, nỉ nấng zai sua í piên ma?

  1. Anh có thể nói chậm lại chút không?

你能说慢一点吗?

Nǐ néng shuō màn yīdiǎn ma?

Nỉ nấng sua man i tiển ma?

  1. Tôi mới tới nên chưa quen việc, có thể giúp tôi một chút không?

我是新来的,所以对工作不熟悉,你能帮我一下吗?

Wǒ shì xīn lái de, suǒyǐ duì gōngzuò bù shúxī, nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?

Gủa sư xin lái tơ, xúa ỉ tuây cung zua pu sú xi, nỉ nấng pang gủa í xa ma?

  1. Tôi hiểu rồi ạ.

我明白了。

Wǒ míngbai le.

Gủa míng pai lơ.

  1. Tôi cũng nghĩ như vậy.

我也这么认为。

Wǒ yě zhème rènwéi.

Gúa dỉa trơ mơ rân guấy.

  1. Xin lỗi, xin cho tôi xác nhận lại.

不好意思,请让我再次确认一下。

Bù hǎoyìsi, qǐng ràng wǒ zàicì quèrèn yīxià.

Pu hảo i xư, schỉng rang gủa zai xư schuya rân í xa.

  1. Như thế này đã được chưa ạ?

这样可以吗?

Zhèyàng kěyǐ ma?

Trưa dang khứa ỉ ma?

 

  1. Tôi xin lỗi, lần sau nhất định tôi sẽ chú ý.

对不起,下次我会注意的。

Duìbuqǐ, xià cì wǒ huì zhùyì de.

Tuây pu schỉ, xa xư gủa huây tru i tơ.

 

  1. Hình như có sự nhầm lẫn, tôi sẽ giải quyết ngay.

好像有错误,我马上去改正。

Hǎoxiàng yǒu cuòwù, wǒ mǎshàng qù gǎizhèng.

Hảo xeng dẩu xua u, gúa mả sang schuy cải trâng.

  1. Xin mời ông vào trước.

请您先进来。

Qǐng nín xiān jìnlai.

Schỉng nín xiên chin lai.

  1. Tôi có thể vào được không?

我可以进来吗?

Wǒ kěyǐ jìnlai ma?

Gủa khứa ỉ chin lai ma?

 

  1. Có gì mới thông báo cho tôi với nhé.

有什么新鲜事请告诉我一声。

Yǒu shénme xīnxiān shì qǐng gàosu wǒ yī shēng.

Dẩu sấn mơ xin xiên sư schỉng cao xu gủa i sâng.

 

  1. Có cần kiểm tra lại không ạ?

需要再次检查吗?

Xūyào zàicì jiǎnchá ma?

Xuy dao zai xư chiển strá ma?

 

需要复查一下吗?

Xūyào fùchá yīxià ma?

Xuy dao phu strá í xa ma?

  1. Cho tôi hỏi cái này sử dụng thế nào?

请问,这个怎么使用?

Qǐngwèn, zhè ge zěnme shǐyòng?

Schỉng guân, trưa cưa zẩn mơ sử dung?

  1. Tôi làm hơi chậm, có ảnh hưởng đến tiến độ của mọi người không?

我做这么慢,会不会影响大家的进度?

Wǒ zuò zhème màn, huì bù huì yǐngxiǎng dàjiā de jìndù?

Gủa zua trơ mơ man, huây pú huây íng xẻng ta cha tơ chin tu?

 

  1. Để tôi giúp anh một tay.

让我来帮助你。

Ràng wǒ lái bāngzhù nǐ.

Rang gủa lái pang tru nỉ.

  1. Có chỗ nào không phải thì mọi người cứ góp ý cho tôi nhé!

有不足之处请多多指教!

Yǒu bùzú zhī chù qǐng duōduo zhǐjiào!

Dẩu pu zú trư stru schỉng tua tua trử cheo!

  1. Thật ngại quá, làm mất thời gian của mọi người!

不好意思,浪费大家的时间了!

Bù hǎoyìsi, làngfèi dàjiā de shíjiān le!

Pu hảo i xư, lang phây ta cha tơ sứ chiên lơ!

  1. Việc này cứ giao cho tôi đi ạ.

这件事交给我吧。

Zhè jiàn shì jiāo gěi wǒ ba.

Trưa chiên sư cheo cấy gủa pa.

  1. Để tôi thử xem sao.

让我来试试。

Ràng wǒ lái shìshi.

Rang gủa lái sư sư.

  1. Tôi sẽ cố gắng nhớ hết toàn bộ.

我会记住这一切。

Wǒ huì jì zhù zhè yīqiè.

Gủa huây chi tru trưa í schia.

  1. Tôi sẽ cố gắng hết mình để quen với công việc.

我会尽力适应这份工作。

Wǒ huì jìnlì shìyìng zhè fèn gōngzuò.

Gủa huây chin li sư ing trưa phân cung zua.

  1. Tôi xin phép báo cáo.

请让我汇报工作。

Qǐng ràng wǒ huìbào gōngzuò.

Schỉng rang gủa huây pao cung zua.

  1. Tôi xin phép về trước.

请让我提前回去。

Qǐng ràng wǒ tíqián huíqu.

Schỉng rang gủa thí schiến huấy schuy.

  1. Anh đã vất vả rồi!

你辛苦了!

Nǐ xīnkǔ le!

Nỉ xin khủ lơ!

  1. Cảm ơn anh, rất mong anh giúp đỡ!

非常感谢,希望你以后多多帮助我!

Fēicháng gǎnxiè, xīwàng nǐ yǐhòu duōduo bāngzhù wǒ!
Phây stráng cản xia, xi goang ní ỉ hâu tua tua pang tru gủa!

 

 

  1. NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THƯỜNG NGÀY CÔNG NHÂN HAY NÓI VỚI NHAU
  2. Anh đã chấm công chưa?

你打卡了吗?

Nǐ dǎkǎ le ma?

Nỉ tá khả lơ ma?

你考勤了吗?

Nǐ kǎoqín le ma?

Ní khảo schín lơ ma?

  1. Buổi sáng 8 giờ vào làm.

早上八点上班。

Zǎoshang bā diǎn shàngbān.

Zảo sang pa tiển sang pan.

  1. Hôm nay đến sớm vậy.

今天这么早啊。

Jīntiān zhème zǎo a.

Chin thiên trơ mơ zảo a.

  1. Ca đêm bắt đầu từ 9 giờ tối.

夜班从晚上9点开始。

Yèbān cóng wǎnshang jiǔ diǎn kāishǐ.

Dia pan xúng goản sang chiếu tiển khai sử.

  1. Hôm nay suýt nữa tôi đến muộn.

今天差点儿就迟到了。

Jīntiān chādiǎnr jiù chídào le.

Chin thiên stra tiển chiêu strứ tao lơ.

  1. Họ là công nhân mới đến năm nay.

他们是今年的新工人。

Tāmen shì jīnnián de xīn gōngrén.

Tha mân sư chin niến tơ xin cung rấn.

  1. Họ làm bên kỹ thuật.

他们在技术方面工作。

Tāmen zài jìshù fāngmiàn gōngzuò.

Tha mân zai chi su phang miên cung zua.

  1. Cô ấy là giám đốc nhân sự.

她是人事经理。

Tā shì rénshì jīnglǐ.

Tha sư rấn sư ching lỉ.

  1. Anh ấy làm trong ban hậu cần.

他在后勤部门工作。

Tā zài hòuqín bùmén gōngzuò.

Tha zai hâu schín pu mấn cung zua.

  1. Anh nên học thêm tiếng Trung đi, có lẽ sẽ được thăng chức đấy.

你应该多学点中文,可能获得升职机会。

Nǐ yīnggāi duō xué diǎn Zhōngwén, kěnéng huòdé shēng zhí jīhuì.

Nỉ ing cai tua xuýa tiển Trung guấn, khửa nấng hua tứa sâng trứ chi huây.

  1. Tôi bây giờ đang trong thời gian thử việc.

我正在试用期内。

Wǒ zhèngzài shìyòng qī nèi.

Gủa trâng zai sư dung schi nây.

  1. Tôi là nhân viên thời vụ.

我是一个临时工。

Wǒ shì yī ge línshí gōng.

Gủa sư í cưa lín sứ cung.

  1. Sắp tan ca chưa?

快下班了吗?

Kuài xiàbān le ma?

Khoai xa pan lơ ma?

  1. Hôm nay tôi lại phải tăng ca.

今天我又要加班。

Jīntiān wǒ yòu yào jiābān.

Chin thiên gủa dâu dao cha pan.

  1. Tan làm anh có về luôn không?

你下班就回家吗?

Nǐ xiàbān jiù huí jiā ma?

Nỉ xa pan chiêu huấy cha ma?

  1. Cứ suốt ngày tăng ca như này chẳng có thời gian nghỉ.

天天加班没时间休息。

Tiāntiān jiābān méi shíjiān xiūxi.

Thiên thiên cha pan mấy sứ chiên xiêu xi.

  1. Lương của tôi là lương cứng.

我的工资是固定工资。

Wǒ de gōngzī shì gùdìng gōngzī.

Gủa tơ cung zư sư cu ting cung zư.

  1. Lương của tôi là tính theo sản phẩm.

我的工资是计件工资。

Wǒ de gōngzī shì jìjiàn gōngzī.

Gủa tơ cung zư sư chi chiên cung zư.

  1. Tháng này lại chậm lương rồi.

这个月的工资还没发。

Zhè ge yuè de gōngzī hái méi fā.

Trưa cưa duya tơ cung zư hái mấy pha.

  1. Ngày mai mới có lương.

明天才发工资。

Míngtiān cái fā gōngzī.

Míng thiên xái pha cung zư.

  1. Đừng làm hỏng đồ nhé, coi chừng bị trừ lương.

别弄坏东西,小心被扣工资。

Bié nòng huài dōngxī, xiǎoxīn bèi kòu gōngzī.

Pía nung hoai tung xi, xẻo xin pây khâu cung zư.

  1. Tôi có chút việc phải quay lại xưởng gấp.

车间里有些急事我需要尽快回去。

Chējiān lǐ yǒuxiē jíshì wǒ xūyào jǐnkuài huíqu.

Strưa chiên lí dẩu xia chí sư gủa xuy dao chỉn khoai huấy schuy .

我有急事要回车间一趟。

Wǒ yǒu jíshì yào huí chējiān yī tàng.

Gúa dẩu chí sư dao huấy strưa chiên í thang.

  1. Bên xưởng in xảy ra vụ gì đấy?

印刷工厂那边发生了什么事?

Yìnshuā gōngchǎng nàbiān fāshēng le shénme shì?

In soa cung strảng na piên pha sâng lơ sấn mơ sư?

  1. Anh ấy gặp sự cố lao động nên phải nằm viện.

他因为工伤事故住院了。

Tā yīnwèi gōngshāng shìgù zhùyuàn le.

Tha in guây cung sang sư cu tru doen lơ.

  1. Anh ta vi phạm nội quy mấy lần nên bị đình chỉ công tác rồi.

他好几次违反公司规定,所以被停职了。

Tā hǎo jǐ cì wéifǎn gōngsī guīdìng, suǒyǐ bèi tíngzhí le.

Tha háo chỉ xư guấy phản cung xư quây ting, xúa ỉ pây thíng trứ lơ.

  1. Tay nghề của anh ấy rất tốt, được sếp đánh giá cao.

他的手艺特别好,收到老板高度地评价。

Tā de shǒuyì tèbié hǎo, shōu dào lǎobǎn gāodù de píngjià.

Tha tơ sẩu i thưa pía hảo, sâu tao láo pản cao tu tơ píng cha.

  1. Nhà máy hình như chỉ tuyển công nhân nam.

这家工厂似乎只雇用男工。

Zhè jiā gōngchǎng sìhū zhǐ gùyòng nán gōng.

Trưa cha cung strảng xư hu trử cu dung nán cung.

  1. Nghe nói có công nhân mới đến.

听说来了新员工。

Tīng shuō lái le xīn yuángōng.

Thing sua lái lơ xin doén cung.

  1. Năm nay Covid công ty làm ăn không tốt lắm, tôi nghĩ là sẽ không có thưởng Tết đâu.

由于受疫情影响,公司今年经营不好,我觉得不会有年终奖金吧。

Yóuyú shòu yìqíng yǐngxiǎng, gōngsī jīnnián jīngyíng bù hǎo, wǒ juéde bù huì yǒu niánzhōng jiǎngjīn ba.

Dấu dúy sâu i schíng íng xẻng, cung xư chin niến ching íng pu hảo, gủa chuýa tơ pú huây dẩu niến trung chẻng chin pa.

  1. Công ty mình có xe bus đưa đón tận nơi cho công nhân.

企业为员工通勤提供巴士接送服务。

Qǐyè wèi yuángōng tōngqín tígōng bāshì jiēsòng fúwù.

Schỉ dia guây doén cung thung schín thí cung pa sư chia xung phú u.

  1. Công ty có hỗ trợ tìm phòng trọ cho công nhân.

我们公司支持为工人寻找所住的。

Wǒmen gōngsī zhīchí wèi gōngrén xúnzhǎo suǒ zhù de.

Gủa mân cung xư trư strứ guây cung rấn xuýn tráo xủa tru tơ.

 

  1. Công ty mình đang tuyển số lượng lớn các công nhân phổ thông, công nhân đóng gói, công nhân lắp ráp.

我公司正在大量招普工、包装工、组装工。

Wǒ gōngsī zhèngzài dàliàng zhāo pǔ gōng, bāozhuāng gōng, zǔzhuāng gōng.

Gủa cung xư trâng zai ta leng trao pủ cung, pao troang cung, zủ troang cung.

  1. Tôi rất hài lòng với đãi ngộ của công ty.

我对公司的福利待遇很满意。

Wǒ duì gōngsī de fúlì dàiyù hěn mǎnyì.

Gủa tuây cung xư tơ phú li tai uy hấn mản i.

  1. Tôi làm ở xưởng hơn 1 năm rồi.

我在工厂工作一年多了。

Wǒ zài gōngchǎng gōngzuò yī nián duō le.

Gủa zai cung strảng cung zua i niến tua lơ.

  1. Tôi đi ra canteen chút, anh có muốn mua gì không?

我去工厂小卖部一下,你要买什么吗?

Wǒ qù gōngchǎng xiǎomàibù yīxià, nǐ yào mǎi shénme ma?

Gủa schuy cung stráng xẻo mai pu í xa, nỉ dao mải sấn mơ ma?

  1. Kí túc xá mất nước 2 ngày rồi, thật là khó chịu.

这两天宿舍停水了,真难受。

Zhè liǎng tiān sùshè tíng shuǐ le, zhēn nánshòu.

Trưa lẻng thiên xu sưa thíng suẩy lơ, trân nán sâu.

  1. Hôm nay có cấp trên đến kiểm tra đấy.

今天上级领导来工厂检查。

Jīntiān shàngjí lǐngdǎo lái gōngchǎng jiǎnchá.

Chin thiên sang chí líng tảo lái cung stráng chiển strá.

  1. Anh gan thật đấy, lại dám cãi nhau với sếp.

你太大胆了,竟然跟老板顶嘴。

Nǐ tài dàdǎn le, jìngrán gēn lǎobǎn dǐngzuǐ.

Nỉ thai ta tản lơ, ching rán cân láo pản tíng zuẩy.

  1. Cãi nhau với sếp là không tốt.

和老板顶嘴是不好的。

Hé lǎobǎn dǐngzuǐ shì bù hǎo de.

Hứa láo pản tíng zuẩy sư pu hảo tơ.

  1. Nếu xảy ra tai nạn lao động, công ty sẽ bồi thường bao nhiêu tiền?

发生工伤事故,公司会赔偿多少钱?

Fāshēng gōngshāng shìgù, gōngsī huì péicháng duōshao qián?

Pha sâng cung sang sư cu, cung xư huây pấy stráng tua sao schiến?

  1. Do một vài vấn đề liên quan đến pháp luật, công ty tháng này tạm thời ngưng sản xuất.

由于一些法律问题,公司这个月暂时停止生产了。

Yóuyú yīxiē fǎlǜ wèntí, gōngsī zhè ge yuè zànshí tíngzhǐ shēngchǎn le.

Dấu dúy i xia phả luy guân thí, cung xư trưa cưa duya zan sứ thíng trử sâng        
strản lơ.

 

 

  • NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG NHÀ MÁY, CÔNG XƯỞNG
  1. Tất cả mọi việc nên nghe theo xưởng trưởng sắp xếp.

一切要按照厂长的安排。

Yīqiè yào ànzhào chǎng zhǎng de ānpái.

Í schia dao an trao stráng trảng tơ an pái.

  1. Cái máy này hoạt động tốt không?

这机器好操作吗?
Zhè jīqì hǎo cāozuò ma?

Trưa chi schi hảo xao zua ma?

Máy móc vẫn tốt.

机器还可以。

Jīqì hái kěyǐ.

Chi schi hái khứa ỉ.

  1. Tôi không biết sửa loại máy này.

这种机器我不会修。

Zhè zhǒng jīqì wǒ bù huì xiū.

Trưa trủng chi schi gủa pú huây xiêu.

 

  1. Máy móc đã được sửa rồi.

机器修好了。

Jīqì xiū hǎo le.

Chi schi xiêu hảo lơ.

  1. Cái máy này quá nặng, tôi không thể di chuyển một mình được.

这台机器太重了,我一个人搬不动。

Zhè tái jīqì tài zhòng le, wǒ yī ge rén bān bù dòng.

Trưa thái chi schi thai trung lơ, gủa í cưa rấn pan pú tung.

  1. Cái máy này cũ quá rồi, không dùng được nữa đâu, bỏ đi thôi.

这台机器太旧了,不能再用了,就扔了吧。

Zhè tái jīqì tài jiù le, bùnéng zài yòng le, jiù rēng le ba.

Trưa thái chi schi thai chiêu lơ, pu nấng zai dung lơ, chiêu râng lơ pa.

  1. Nhanh đến giúp tôi một tay đi.

快过来帮我一把。

Kuài guòlai bāng wǒ yī bǎ.

Khoai cua lai pang gủa i pả.

  1. Máy móc xảy ra vấn đề rồi, anh đi báo với lãnh đạo đi.

机器出了问题,你快去通报领导。

Jīqì chū le wèntí, nǐ kuài qù tōngbào lǐngdǎo.

Chi schi stru lơ guân thí, nỉ khoai schuy thung pao líng tảo.

  1. Cái máy này bị thiếu dầu rồi.

这台机器缺了机油。

Zhè tái jīqì quē le jīyóu.

Trưa thái chi schi schuya lơ chi dấu.

 

  1. Một con ốc vít rơi đâu mất rồi?

一颗螺丝掉到哪里呢?

Yī kē luósī diào dào nǎlǐ ne?

I khưa lúa xư teo tao ná lỉ nơ?

  1. Máy han gỉ hết rồi, chắc lâu lắm không dùng tới.

机器都生锈了,好像很久没用了。

Jīqì dōu shēng xiù le, hǎoxiàng hěnjiǔ méi yòng le.

Chi schi tâu sâng xiêu lơ, hảo xeng hấn chiểu mấy dung lơ.

  1. Có phải công tắc điện bị hỏng rồi không?

电源开关是否坏了?

Diànyuán kāiguān shìfǒu huài le?

Tiên doén khai quan sư phẩu hoai lơ?

  1. Nguồn điện bị cắt rồi, máy không nhận tín hiệu.

电源被切断了,机器没有收到信号。
Diànyuán bèi qiēduàn le, jīqì méiyǒu shōu dào xìnhào.

Tiên doén pây schia toan lơ, chi schi mấy dẩu sâu tao xin hao.

Không sao, xưởng mình có máy phát điện.

没关系,车间有发电机。

Méi guānxi, chējiān yǒu fādiàn jī.

Mấy quan xi, strưa chiên dẩu pha tiên chi.

  1. Sếp bảo tôi phải bảo dưỡng máy móc thường xuyên.

老板让我定期维护机器设备。

Lǎobǎn ràng wǒ dìngqī wéihù jīqì shèbèi.

Láo pản rang gủa ting schi guấy hu chi schi sưa pây.

  1. Trước khi về cẩn phải lau chùi máy móc sạch sẽ.

下班之前必须清洁机器。

Xiàbān zhīqián bìxū qīngjié jīqì.

Xa pan trư schiến pi xuy sching chía chi schi.

  1. Anh lấy giúp tôi chiếc cờ lê được không?

可以给我拿一个扳手来吗?

Kěyǐ gěi wǒ ná yī ge bānshǒu lái ma?

Khứa ỉ cấy gủa ná í cưa pan sẩu lái ma?

  1. Anh cho tôi mượn cái tua vít một chút.

把你螺丝刀借我用用吧。

Bǎ nǐ luósīdāo jiè wǒ yòngyong ba.

Pá nỉ lúa xư tao chia gủa dung dung pa.

  1. Đừng chạm vào máy, cẩn thận giật điện.

请勿触摸,小心触电。

Qǐng wù chùmō, xiǎoxīn chùdiàn.

Schỉng u stru mua, xẻo xin stru tiên.

  1. Dây điện này nhỏ quá, phải đổi sang loại to hơn một chút.

这个电线太小了,要换大一点的那种。

Zhè ge diànxiàn tài xiǎo le, yào huàn dà yīdiǎn de nà zhǒng.

Trưa cưa tiên xiên thai xẻo lơ, dao hoan ta i tiển tơ na trủng.

  1. Anh vặn ngược cái ốc lại xem.

你把螺丝拧反吧。

Nǐ bǎ luósī níng fǎn ba.

Ní pả lúa xư níng phản pa.

  1. Anh thử kiểm tra lại lần nữa xem.

你再次检查一下吧。

Nǐ zàicì jiǎnchá yīxià ba.

Nỉ zai xư chiển strá í xa pa.

  1. Anh ấn cái nút này đi.

你按下这个按钮吧。

Nǐ àn xià zhè ge ànniǔ ba.

Nỉ an xa trưa cưa an niểu pa.

  1. Anh tắt nguồn điện giúp tôi với.

帮我关闭电源。

Bāng wǒ guānbì diànyuán.

Pang gủa quan pi tiên doén.

  1. Anh có biết khởi động cái máy này thế nào không?

你知道如何启动这台机器吗?

Nǐ zhīdào rúhé qǐdòng zhè tái jīqì ma?

Nỉ trư tao rú hứa schỉ tung trưa thái chi schi ma?

  1. Hãy làm theo tôi nhé.

照我做的去做。

Zhào wǒ zuò de qù zuò.

Trao gủa zua tơ schuy zua.

 

  1. Làm xong nói với tôi nhé.

完成之后告诉我一声。

Wánchéng zhīhòu gàosu wǒ yī shēng.

Goán strấng trư hâu cao xu gủa i sâng.

 

在完成之后请告诉我。

Zài wánchéng zhīhòu qǐng gàosu wǒ.

Zai goán strấng trư hâu schỉng cao xu gủa.

  1. Dùng xong phải trả dụng cụ máy móc về vị trí cũ.

使用完后,所有工具必须放回原处。

Shǐyòng wán hòu, suǒyǒu gōngjù bìxū fàng huí yuán chù.

Sử dung goán hâu, xúa dẩu cung chuy pi xuy phang huấy doén stru.

  1. Anh mặc áo, đội nón bảo hộ vào đi.

穿上工作服,戴上安全帽吧。

Chuān shàng gōngzuòfú, dài shàng ānquán mào ba.

Stroan sang cung zua phú, tai sang an schoén mao pa.

  1. Không được hút thuốc trong xưởng đâu.

车间禁止吸烟。

Chējiān jìnzhǐ xīyān.

Strưa chiên chin trử xi den.

  1. Chú ý an toàn nhé!

注意安全!

Zhùyì ānquán!

Tru i an schoén!

  1. Có người bị điện giật, mau tắt nguồn điện đi.

有人触电了,赶紧关掉电源。

Yǒurén chùdiàn le, gǎnjǐn guān diào diànyuán.

Dẩu rấn stru tiên lơ, cán chỉn quan teo tiên doén.

 

  1. Nguy hiểm quá, mọi người mau rời khỏi đây.

这里太危险了,大家赶紧离开吧。

Zhèlǐ tài wēixiǎn le, dàjiā gǎnjǐn líkāi ba.

Trưa lỉ thai guây xiển lơ, ta cha cán chỉn lí khai pa.

  

  1. Dây chuyền sản xuất ở đây hoàn toàn tự động, vì vậy cho ra hàng loạt sản phẩm đạt chuẩn, năng suất cao.
    这里的生产线是全自动的, 所以生产出一系列高标注、高质量的产品。
    Zhèlǐ de shēngchǎnxiàn shì quán zìdòng de, suǒyǐ shēngchǎn chū yī xìliè gāo biāozhù, gāo zhìliàng de chǎnpǐn.

Trưa lỉ tơ sâng strản xiên sư schoén zư tung tơ, xúa ỉ sâng strản stru í xi lia cao peo tru, cao trư leng tơ strán pỉn.

 

  1. Xưởng này cũng giống xưởng đào tạo bên Đức.

这个车间跟德国的培训车间是一样的。

Zhè ge chējiān gēn Déguó de péixùn chējiān shì yīyàng de.

Trưa cưa strưa chiên cân Tứa cúa tơ pấy xuyn strưa chiên sư í dang tơ.

  1. Ông có muốn tham quan dây chuyền sản xuất của chúng tôi không?
    您想参观我们的生产线吗?

Nín xiǎng cānguān wǒmen de shēngchǎnxiàn ma?

Nín xẻng xan quan gủa mân tơ sâng strản xiên ma?

  1. Để tôi dẫn ông đi tham quan 1 vòng nhà máy sản xuất.

让我带您参观一下工厂。

Ràng wǒ dài nín cānguān yīxià gōngchǎng.

Rang gủa tai nín xan quan í xa cung strảng.

  1. Giá ở xưởng là giá thấp nhất vì không qua trung gian.

出厂价格是最低的,因为没有中间商。

Chūchǎng jiàgé shì zuì dī de, yīnwèi méiyǒu zhōngjiān shāng.

Stru strảng cha cứa sư zuây ti tơ, in guây mấy dẩu trung chiên sang.

 

  1. Mã vật liệu này do ai quản lý?
    这个物料号由谁管?

Zhè ge wùliào hào yóu shéi guǎn?

Trưa cưa u leo hao dấu sấy quản?

 

  1. Bên sản xuất không đồng ý sản phẩm mẫu của chúng ta.

制造商不接受我们的样品。

Zhìzào shāng bù jiēshòu wǒmen de yàngpǐn.

Trư zao sang pu chia sâu gủa mân tơ dang pỉn.

 

  1. Anh biết sử dụng máy mài không?

你会使用磨光机吗?

Nǐ huì shǐyòng mó guāng jī ma?

Nỉ huây sử dung múa quang chi ma?

 

  1. Cái máy này là loại tự động hay bán tự động vậy?

这台机器是全自动的还是半自动的?

Zhè tái jīqì shì quán zìdòng de háishi bànzìdòng de?

Trưa thái chi schi sư schoén zư tung tơ hái sư pan zư tung tơ?

 

  1. Máy hàn ở trong hộp dụng cụ ấy.

电焊机在工具箱里。

Diànhàn jī zài gōngjù xiāng lǐ.

Tiên han chi zai cung chuy xeng lỉ.

 

  1. Tôi đi kiểm tra ngay đây.

我马上去检查。

Wǒ mǎshàng qù jiǎnchá.

Gúa mả sang schuy chiển strá.

 

  1. Tôi đã kiểm tra mấy lần rồi, nguyên nhân là do cái van.

我检查了好几次,是阀门的原因。

Wǒ jiǎnchá le hǎo jǐ cì, shì fámén de yuányīn.

Gúa chiển strá lơ háo chỉ xư, sư phá mấn tơ doén in.

 

  1. Anh đã đếm qua chưa? Có đủ 200 cái không?

你数过了吗?200个够吗?

Nǐ shǔ guò le ma? Liǎng bǎi ge gòu ma?

Ní sủ cua lơ ma? Léng pải cưa câu ma?

 

  1. Không phải như thế, anh làm sai rồi.
    你做错了,不是这样的。

Nǐ zuò cuò le, bù shì zhèyàng de.

Nỉ zua xua lơ, pú sư trưa dang tơ.

 

  1. Lô hàng này bị đánh giá là kém chất lượng.

这批产品的质量不合格。

Zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng bù hégé.

Trưa pi strán pỉn tơ trư leng pu hứa cứa.

 

  1. Mau đi lấy cái thước thẳng qua đây.

快去拿一把直尺过来。

Kuài qù ná yī bǎ zhí chǐ guòlai.

Khoai schuy ná i pả trứ strử cua lai.

 

  1. Máy móc đã lắp đặt xong cả rồi, chỉ đợi sản xuất thử.

机械安装完毕,等待试机投产。

Jīxiè ānzhuāng wánbì, děngdài shì jī tóuchǎn.
Chi xia an troang goán pi, tẩng tai sư chi thấu strản.

  1. Chúng ta phải kiểm tra kỹ lưỡng hệ thống vận hành trước khi làm việc.

工作前,我们必须彻底检查操作系统。

Gōngzuò qián, wǒmen bìxū chèdǐ jiǎnchá cāozuò xìtǒng.
Cung zua schiến, gủa mân pi xuy strưa tí chiển strá xao zua xi thủng.

  1. Nếu có sai sót hay nhầm lẫn, tuyệt đối phải báo cáo ngay.

出现失误或错误,必须立即报告。
Chūxiàn shīwù huò cuòwù, bìxū lìjí bàogào.
Stru xiên sư u hua xua u, pi xuy li chí pao cao.

Nhất định rồi.

当然了。

Dāngrán le.
Tang rán lơ.

  1. Trong quá trình vận hành hệ thống, nếu xảy ra vấn đề gì, tôi cần liên hệ với ai?

在系统运行过程中,如果出现问题,我应该联系谁?

Zài xìtǒng yùnxíng guòchéng zhōng, rúguǒ chūxiàn wèntí, wǒ yīnggāi liánxì shéi?
Zai xi thủng duyn xíng cua strấng trung, rú của stru xiên guân thí, gủa ing cai liến xi sấy?

  1. Thiếu một linh kiện rồi, xưởng mình không còn hàng, tôi đã báo cáo lên lãnh đạo, ông ấy bảo phải đợi bên nhà máy gửi sang.

目前少了一个零件,我们车间没货,我已经通知领导,他说等工厂那边发过来。

Mùqián shǎo le yī ge língjiàn, wǒmen chējiān méi huò, wǒ yǐjīng tōngzhī lǐngdǎo, tā shuō děng gōngchǎng nàbiān fā guòlai.
Mu schiến sảo lơ í cưa líng chiên, gủa mân strưa chiên mấy hua, gúa ỉ ching thung trư líng tảo, tha sua tẩng cung strảng na piên pha cua lai.

  1. Phải làm đúng theo quy trình sản xuất, không thì sản phẩm sẽ bị lỗi.
    要严格按照生产工艺流程,避免产品缺陷。

Yào yángé ànzhào shēngchǎn gōngyì liúchéng, bìmiǎn chǎnpǐn quēxiàn.
Dao dén cứa an trao sâng strản cung i liếu strấng, pi miển strán pỉn schuya xiên.

  1. Chất lượng sản phẩm là quan trọng nhất.

产品的质量是最重要的。

Chǎnpǐn de zhìliàng shì zuì zhòngyào de.
Strán pỉn tơ trư leng sư zuây trung dao tơ.

  1. Anh thử tìm trong kho xem còn hàng không.

你去查一下仓库里是否有货。

Nǐ qù chá yīxià cāngkù lǐ shìfǒu yǒu huò.
Nỉ schuy strá í xa xang khu lỉ sư phấu dẩu hua.

  1. Ngày mai tổng giám đốc đến xưởng mình khảo sát, nhất định phải dọn dẹp cho sạch sẽ.

明天总经理会来工厂考察,我们一定要把工厂清理干净。

Míngtiān zǒng jīnglǐ huì lái gōngchǎng kǎochá, wǒmen yīdìng yào bǎ gōngchǎng qīnglǐ gānjìng.
Míng thiên zủng ching lỉ huây lái cung stráng khảo strá, gủa mân í ting dao pả cung strảng sching lỉ can ching.